| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thế chất |
Giáo dục Thế chất
Mã ngành: 7140206
Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Số 52 Hồ Đắc Di, phường An Cựu, Thành phố Huế
Đề án tuyển sinh Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế 2025 Thông tin tuyển sinh Khoa giáo dục thể chất - Đại học Huế năm 2025 Năm 2025, Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế sử dụng hai phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu cho ngành Giáo dục Thể chất. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140206 Giáo dục Thế chất Giáo dục Thế chất Mã ngành: 7140206 2 Điểm xét tuyển kết hợp 2.1 Quy chế Khoa Giáo dục Thể chất xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu cho ngành Giáo dục Thể chất. Môn thi năng khiếu Ngoài các môn thi văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (gồm các nội dung: Nằm ngửa gập bụng 01 phút đếm số lần (hệ số 0.4); nằm sấp chống đẩy 01 phút đếm số lần (hệ số 0.6) do Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển hoặc sử dụng kết quả môn thi năng khiếu (với nội dung tương đương) do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học công lập trên toàn quốc cấp để xét tuyển. Điểm môn thi năng khiếu hệ số 2. Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu (Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,63m và nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,53m và nặng 40kg trở lên). -M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển. - M??: điểm môn thi năng khiếu. - Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định - Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân. - Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,0. Thí sinh bị điểm 0 (không) môn năng khiếu nếu bỏ thi ít nhất một trong các nội dung trên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140206 Gi
Tải đề án tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
Khoa Giáo dục Thể chất xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT kết hợp với điểm thi năng khiếu cho ngành Giáo dục Thể chất.
Môn thi năng khiếu
Ngoài các môn thi văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (gồm các nội dung: Nằm ngửa gập bụng 01 phút đếm số lần (hệ số 0.4); nằm sấp chống đẩy 01 phút đếm số lần (hệ số 0.6) do Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển hoặc sử dụng kết quả môn thi năng khiếu (với nội dung tương đương) do Hội đồng tuyển sinh các trường đại học công lập trên toàn quốc cấp để xét tuyển. Điểm môn thi năng khiếu hệ số 2.
Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu (Thí sinh có thể hình cân đối, không dị hình, dị tật, nam cao 1,63m và nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,53m và nặng 40kg trở lên).
-M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.
- M??: điểm môn thi năng khiếu.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,0. Thí sinh bị điểm 0 (không) môn năng khiếu nếu bỏ thi ít nhất một trong các nội dung trên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO