Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngHọc Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựĐề án tuyển sinh
Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự

Đề án tuyển sinh Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự 2025

P. Ngọc Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội

Đề án tuyển sinh Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự 2025 Thông tin tuyển sinh Học viện Hậu cần hệ dân sự năm 2025 Học viện Hậu cần được tuyển 460 sinh viên, học viên hệ dân sự, từ đại học đến tiến sĩ các ngành Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kỹ thuật xây dựng. Nội dung này theo quyết định của Bộ Quốc phòng cuối tuần trước về việc giao nhiệm vụ đào tạo hệ dân sự cho một số cơ sở giáo dục trong quân đội. Cụ thể, Học viện Hậu cần tuyển 400 sinh viên đại học hệ dân sự ở ba ngành gồm Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kỹ thuật xây dựng. Với bậc thạc sĩ, tiến sĩ, tổng chỉ tiêu là 60, đều ở ngành Tài chính - Ngân hàng. TT Ngành Chỉ tiêu Trình độ tiến sĩ 1 Tài chính - Ngân hàng 10 Trình độ thạc sĩ 1 Tài chính - Ngân hàng 50 Trình độ đại học 1 Tài chính - Ngân hàng 100 2 Kế toán 200 3 Kỹ thuật xây dựng 100 Học viện Hậu cần tuyển sinh hệ dân sự lần cuối vào năm 2018, sau đó dừng theo Nghị quyết 19 của Ban chấp hành Trung ương Đảng, nhằm thực hiện chủ trương đổi mới, sắp xếp tổ chức các đơn vị quân đội. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự) A00; A01; C01; X06 2 7340301 Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự) A00; A01; C01; X06 3 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự) A00; A01; C01; X06 Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự) Mã ngành: 7340201 Tổ hợp: A00; A01; C01; X06 Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự) Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A00; A01; C01; X06 Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự) Mã ngành: 7580201 Tổ hợp: A00; A01; C01; X06 2 ƯTXT, XT thẳng 2.1 Đối tượng Xét tuyển thẳng theo quy định của quy chế tuyển sinh (Điều 8) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự) 2 7340301 Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự) 3 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự) Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340201Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X06
27340301Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X06
37580201Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)A00; A01; C01; X06

Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của quy chế tuyển sinh (Điều 8)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340201Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)
27340301Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)
37580201Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)

Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340201

Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7580201

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340201Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)
27340301Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)
37580201Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)

Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340201

Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340301

Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7580201

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340201Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)Q00
27340301Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)Q00
37580201Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)Q00

Tài chính - Ngân hàng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo hệ Dân sự)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO