Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Võ Trường ToảnĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Võ Trường Toản

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Võ Trường Toản 2025

VTTVTTU Website

Quốc lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Võ Trường Toản 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Võ Trường Toản (VTTU) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Võ Trường Toản tuyển sinh dựa trên 5 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ Phương thức 5 : Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài VTTU có sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn Ngoại ngữ để xét tuyển và thí sinh được miễn thi bài thi Ngoại ngữ được tính 10 điểm cho bài thi này để xét tuyển. Trường hợp thí sinh không đăng ký sử dụng quyền được miễn thi bài thi Ngoại ngữ nhưng thí sinh có một trong các Chứng chỉ ngoại ngữ hợp lệ và đạt mức điểm tối thiểu theo bảng dưới đây sẽ được quy đổi điểm sang môn Tiếng Anh trong các tổ hợp xét tuyển năm 2025, cụ thể như sau: Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00 2 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00 3 7340301 Kế toán A00 4 7380101 Luật A00 5 7480201 Công nghệ thông tin A00 6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 7 7720101 Y khoa B00 8 7720101LT Y khoa B00 9 7720201 Dược học B00 10 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A00 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp: A00 Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A00 Luật Mã ngành: 7380101 Tổ hợp: A00 Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp: A00 Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 7510205 Tổ hợp: A00 Y khoa Mã ngành: 7720101 Tổ hợp: B00 Y khoa Mã ngành: 7720101LT Tổ hợp: B00 Dược học Mã ngành: 7720201 Tổ hợp: B00 Răng - Hàm - Mặt Mã ngành: 7720501 Tổ hợp: B00 2 Điểm học bạ 2.1 Quy chế Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00
27340201Tài chính - Ngân hàngA00
37340301Kế toánA00
47380101LuậtA00
57480201Công nghệ thông tinA00
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00
77720101Y khoaB00
87720101LTY khoaB00
97720201Dược họcB00
107720501Răng - Hàm - MặtB00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00

Y khoa

Mã ngành: 7720101LT

Tổ hợp: B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00
27340201Tài chính - Ngân hàngA00
37340301Kế toánA00
47380101LuậtA00
57480201Công nghệ thông tinA00
67510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00
77720101Y khoaB00
87720201Dược họcB00
97720501Răng - Hàm - MặtB00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT

Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

4
Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

4.1 Quy chế

Phương thức 5: Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO