Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Tiền GiangĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Tiền Giang

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2025

TTGTGU Website

Số 119, đường Ấp Bắc, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Tiền Giang (TGU) năm 2026 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển Các ngành đào tạo giáo viên phải đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT tạo quy định. Các ngành đào tạo khác phải đạt từ điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng tuyển sinh Trường ấn định tại thời điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển trong tổ hợp phải từ 16,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển có điểm từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển. Đối với ngành Luật phải có điểm xét tuyển từ 18.0 trở lên trong đó phải có điểm 02 môn Toán và Ngữ văn đạt từ 10.8 điểm, hoặc điểm môn Toán hoặc điểm môn Ngữ văn đạt từ 6.0 trở lên. >> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG CÁC NĂM TẠI ĐÂY Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT (học bạ) Điểm xét tuyển trong tổ hợp phải từ 18,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt tối thiểu 16,0 điểm trở lên. Đối với ngành Luật, Giáo dục tiểu học trình độ đại học tổng điểm trong tổ hợp xét tuyển phải từ 22,5 điểm trở lên. Trong đó phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả THPT và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt tối thiểu 20,0 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 8,50 trở lên. Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cả THPT, trung học nghề và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên. Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất l

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

Ngành Luật: có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên (môn Toán hoặc Văn có điểm từ 6 điểm trở lên)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm mầm nonM02
27140202ĐH Giáo dục tiểu họcA00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14
37229040ĐH Văn hóa họcC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20
47310101ĐH Kinh tếC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
57340101ĐH Quản trị kinh doanhC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
67340201ĐH Tài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
77340301ĐH Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
87380101ĐH LuậtC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20
97420201ĐH Công nghệ sinh họcC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
107480201ĐH Công nghệ thông tinC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựngC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khíC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
147510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
157540101ĐH Công nghệ thực phẩmC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
167620112ĐH Bảo vệ thực vậtC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
177620301ĐH Nuôi trồng thủy sảnC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
187810101ĐH Du lịchC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

CĐ Sư phạm mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M02

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải có điểm xét tuyển từ 18 điểm trở lên

Ngành Luật: Môn Toán hoặc Văn có điểm từ 6 điểm trở lên)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm mầm nonM02
27140202ĐH Giáo dục tiểu họcA00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14
37229040ĐH Văn hóa họcC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20
47310101ĐH Kinh tếC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
57340101ĐH Quản trị kinh doanhC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
67340201ĐH Tài chính ngân hàngC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
77340301ĐH Kế toánC04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
87380101ĐH LuậtC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20
97420201ĐH Công nghệ sinh họcC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
107480201ĐH Công nghệ thông tinC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựngC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khíC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
147510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaC01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
157540101ĐH Công nghệ thực phẩmC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
167620112ĐH Bảo vệ thực vậtC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
177620301ĐH Nuôi trồng thủy sảnC01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
187810101ĐH Du lịchC04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

CĐ Sư phạm mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M02

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt từ 500/1200 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
157540101ĐH Công nghệ thực phẩm
167620112ĐH Bảo vệ thực vật
177620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
187810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2025

4.1 Đối tượng

Xét điểm kỳ thi V-SAT của Đại học Cần Thơ tổ chức 

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đạt từ 70/150 điểm trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
157540101ĐH Công nghệ thực phẩm
167620112ĐH Bảo vệ thực vật
177620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
187810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

5
ƯTXT, XT thẳng - 2025

5.1 Đối tượng

 Xét tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
157540101ĐH Công nghệ thực phẩm
167620112ĐH Bảo vệ thực vật
177620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
187810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Học phí

Các chương trình Sư phạm sẽ được miễn học phí theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO