Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2025

TDSUSH Website

26 Đường Số 16, Phường Linh Trung, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thể dục thể thao TPHCM (USH) năm 2025 Năm 2025, trường ĐH Thể dục thể thao TPHCM tuyển sinh theo 3 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo. Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (cả năm lớp 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển cho tất cả các ngành đào tạo. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với điểm thi năng khiếu 1.1 Điều kiện xét tuyển Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD và ĐT quy định và điểm năng khiếu phải đạt từ 5 điểm trở lên (thang điểm 10) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T04; T06 2 7729001 Y sinh học thể dục thể thao T00; T01; T04; T06 3 7810301 Quản lý thể dục thể thao T00; T01; T04; T06 4 7810302 Huấn luyện thể thao T00; T01; T04; T06 Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Tổ hợp: T00; T01; T04; T06 Y sinh học thể dục thể thao Mã ngành: 7729001 Tổ hợp: T00; T01; T04; T06 Quản lý thể dục thể thao Mã ngành: 7810301 Tổ hợp: T00; T01; T04; T06 Huấn luyện thể thao Mã ngành: 7810302 Tổ hợp: T00; T01; T04; T06 2 Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu 2.1 Điều kiện xét tuyển * Ngành Giáo dục thể chất: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên và điểm năng khiếu phải đạt từ 5.0 trở lên (theo thang điểm 10). Đối với thí sinh là vận động viên cấp 1, dự bị kiện tướng, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia không phải áp dụng ngưỡng đầu vào. * Ngành Huấn luyện thể thao; ngành Q

Tải đề án tuyển sinh

1
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với điểm thi năng khiếu

1.1 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD và ĐT quy định và điểm năng khiếu phải đạt từ 5 điểm trở lên (thang điểm 10)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T04; T06
27729001Y sinh học thể dục thể thaoT00; T01; T04; T06
37810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T04; T06
47810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T04; T06

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

Y sinh học thể dục thể thao

Mã ngành: 7729001

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

2
Kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu

2.1 Điều kiện xét tuyển

* Ngành Giáo dục thể chất:

Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên và điểm năng khiếu phải đạt từ 5.0 trở lên (theo thang điểm 10).

Đối với thí sinh là vận động viên cấp 1, dự bị kiện tướng, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

* Ngành Huấn luyện thể thao; ngành Quản lý thể dục thể thao (TDTT) và ngành Y sinh học thể dục thể thao:

Điểm năng khiếu phải đạt từ 5.0 trở lên (theo thang điểm 10).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T04; T06
27729001Y sinh học thể dục thể thaoT00; T01; T04; T06
37810301Quản lý thể dục thể thaoT00; T01; T04; T06
47810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T04; T06

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

Y sinh học thể dục thể thao

Mã ngành: 7729001

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T04; T06

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO