Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanhĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2025

DFAUFBA Website

Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh (UFBA) năm 2025 Năm 2025, Trường ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh tuyển sinh 1.060 chỉ tiêu hệ đại học chính quy ở tất cả 7 ngành đào tạo. Nhà trường tuyển sinh theo 4 phương thức gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục - Đào tạo (Mã 301); Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (Mã 402); Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Mã 100); Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT hoặc tương đương (Mã 200); Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C14; D01 4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C14; D01 5 7340301 Kế toán A00; A01; C03; D01 6 7340302 Kiểm toán A00; A01; C03; D01 7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; D01 Kinh tế Mã ngành: 7310101 Tổ hợp: A00; A01; C04; D01 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A00; A01; C04; D01 Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Tổ hợp: A00; A01; C14; D01 Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp: A00; A01; C14; D01 Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A00; A01; C03; D01 Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Tổ hợp: A00; A01; C03; D01 Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Tổ hợp: A00; A01; C01; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Quy chế Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT của thí sinh. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7310101 Kinh tế A00; A01; C04; D01 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C14; D01 4 7340201 Tài chính – Ngân

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C14; D01
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C14; D01
57340301Kế toánA00; A01; C03; D01
67340302Kiểm toánA00; A01; C03; D01
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT của thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; C04; D01
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C14; D01
47340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; C14; D01
57340301Kế toánA00; A01; C03; D01
67340302Kiểm toánA00; A01; C03; D01
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C03; D01

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của nhà trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27340101Quản trị kinh doanh
37340120Kinh doanh quốc tế
47340201Tài chính – Ngân hàng
57340301Kế toán
67340302Kiểm toán
77340405Hệ thống thông tin quản lý

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếQ00
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340120Kinh doanh quốc tếQ00
47340201Tài chính – Ngân hàngQ00
57340301Kế toánQ00
67340302Kiểm toánQ00
77340405Hệ thống thông tin quản lýQ00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: Q00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO