Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM 2025

STSUPES Website

639 Nguyễn Trãi, P11, Q5, TP Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM (UPES) năm 2025 Năm 2025, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM dự kiến tuyển sinh 400 chỉ tiêu qua 3 phương thức Phương thức 300: Xét tuyển thẳng Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140206 Ngành Giáo dục thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 2 7810301 Ngành Quản lý thể dục thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 3 7810302 Ngành Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10 Ngành Quản lý thể dục thể thao Mã ngành: 7810301 Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10 Ngành Huấn luyện thể thao Mã ngành: 7810302 Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10 2 Điểm học bạ 2.1 Quy chế Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140206 Ngành Giáo dục thể chất T00; T02; T05; T08; T09; T10 2 7810301 Ngành Quản lý thể dục thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 3 7810302 Ngành Huấn luyện thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 Ngành Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10 Ngành Quản lý thể dục thể thao Mã ngành: 7810301 Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10 Ngành Huấn luyện thể thao Mã ngành: 7810302 Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10 3 ƯTXT, XT thẳng 3.1 Quy chế - Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích tại: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 405: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Ngành Giáo dục thể chấtT00; T02; T05; T08; T09; T10
27810301Ngành Quản lý thể dục thể thaoT00; T02; T05; T08; T09; T10
37810302Ngành Huấn luyện thể thaoT00; T02; T05; T08; T09; T10

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Ngành Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 406: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Ngành Giáo dục thể chấtT00; T02; T05; T08; T09; T10
27810301Ngành Quản lý thể dục thể thaoT00; T02; T05; T08; T09; T10
37810302Ngành Huấn luyện thể thaoT00; T02; T05; T08; T09; T10

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

Ngành Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T02; T05; T08; T09; T10

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích tại: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á. Thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

- Thí sinh có thành tích cao khác sẽ thuộc diện ưu tiên xét tuyển và có điểm cộng (tối đa 3 điểm) vào điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206Ngành Giáo dục thể chất
27810301Ngành Quản lý thể dục thể thao
37810302Ngành Huấn luyện thể thao

Ngành Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Ngành Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Ngành Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Học phí

div id=\

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO