Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 2025

GNTNUAE Website

Số 18 ngõ 55, Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (NUAE) năm 2026 Phương thức xét tuyển năm 2025 1 ƯTXT, XT thẳng - 2025 1.1 Đối tượng Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022). Đối với các ngành nghệ thuật, ngoài các quy định tại Điều 8 Quy chế trên, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện riêng về năng khiếu theo ngành đào tạo. Danh mục ngành tuyển thẳng: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 2 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00 3 7210103 Hội họa H00 4 7210205 Thanh nhạc N00 5 7210208 Piano N00 6 7210234 Diễn viên kịch-điện ảnh S00 7 7210403 Thiết kế đồ họa H00 8 7210404 Thiết kế Thời trang H00 9 7229042 Quản lý văn hóa C00 ; H00 ; N00 ; R00 10 7540204 Công nghệ may A01 ; D01 ; H00 11 7760101 Công tác xã hội C00 ; C03 ; C04 ; D01 12 7810101 Du lịch C00 ; C03 ; C04 ; D01 Sư phạm Âm nhạc Mã ngành: 7140221 Tổ hợp: N00 Sư phạm Mỹ thuật Mã ngành: 7140222 Tổ hợp: H00 Hội họa Mã ngành: 7210103 Tổ hợp: H00 Thanh nhạc Mã ngành: 7210205 Tổ hợp: N00 Piano Mã ngành: 7210208 Tổ hợp: N00 Diễn viên kịch-điện ảnh Mã ngành: 7210234 Tổ hợp: S00 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 7210403 Tổ hợp: H00 Thiết kế Thời trang Mã ngành: 7210404 Tổ hợp: H00 Quản lý văn hóa Mã ngành: 7229042 Tổ hợp: C00 ; H00 ; N00 ; R00 Công nghệ may Mã ngành: 7540204 Tổ hợp: A01 ; D01 ; H00 Công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Tổ hợp: C00 ; C03 ; C04 ; D01 Du lịch Mã ngành: 7810101 Tổ hợp: C00 ; C03 ; C04 ; D01 2 Điểm thi THPT - 2025 2.1 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn thi tương ứng với ngành đăng ký. Điểm xét tuyển: là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp. Điểm môn trong tổ hợp xét tu

Tải đề án tuyển sinh

1
ƯTXT, XT thẳng - 2025

1.1 Đối tượng

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022). Đối với các ngành nghệ thuật, ngoài các quy định tại Điều 8 Quy chế trên, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện riêng về năng khiếu theo ngành đào tạo.

Danh mục ngành tuyển thẳng:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140221Sư phạm Âm nhạcN00
27140222Sư phạm Mỹ thuậtH00
37210103Hội họaH00
47210205Thanh nhạcN00
57210208PianoN00
67210234Diễn viên kịch-điện ảnhS00
77210403Thiết kế đồ họaH00
87210404Thiết kế Thời trangH00
97229042Quản lý văn hóaC00 ; H00 ; N00 ; R00
107540204Công nghệ mayA01 ; D01 ; H00
117760101Công tác xã hộiC00 ; C03 ; C04 ; D01
127810101Du lịchC00 ; C03 ; C04 ; D01

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Hội họa

Mã ngành: 7210103

Tổ hợp: H00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch-điện ảnh

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00 ; H00 ; N00 ; R00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A01 ; D01 ; H00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00 ; C03 ; C04 ; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00 ; C03 ; C04 ; D01

2
Điểm thi THPT - 2025

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp 3 môn thi tương ứng với ngành đăng ký.

Điểm xét tuyển: là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.

Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 5.0 trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229042Quản lý văn hóaC00; R00
27540204Công nghệ mayA00; D00
37760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; D00
47810101Du lịchC00; C03; C04; D00

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; R00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; D00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D00

3
Điểm học bạ - 2025

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 3 năm bậc THPT theo tổ hợp 3 môn tương ứng với ngành đăng ký.

Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là trung bình cộng 3 năm bậc THPT đạt từ 5.0 trở lên.

Điểm xét tuyển: là tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229042Quản lý văn hóaC00; R00
27540204Công nghệ mayA00; D00
37760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; D00
47810101Du lịchC00; C03; C04; D00

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; R00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; D00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D00

4
Xét tuyển kết hợp với năng khiếu - 2025

4.1 Quy chế

Xét tuyển môn văn hóa

- Xét tuyển môn Ngữ văn đối với các tổ hợp N00, H00, S00. Riêng tổ hợp R00 xét tuyển môn Ngữ và và Lịch sử.

- Thí sinh được lựa chọn một trong hai hình thức sau:

+ Xét tuyển học bạ THPT: Điểm trung bình công Điểm trung bình chung môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển của 3 năm học bậc THPT hoặc điểm môn thi tốt nghiệp THPT Quốc gia trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt 5.0 trở lên.

- Riêng khối ngành Sư phạm, điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 3 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 6,5 và phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên
hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; trường hợp thí sinh dự thi có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình chung môn Ngữ văn của 3 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 5,0 trở lên. Đối với thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định năm 2025.

* Thí sinh lưu ý:

- Mỗi phương thức có quy định về điều kiện và đối tượng khác nhau, nên Trường xét tuyển độc lập từng phương thức; việc xét tuyển phương thức này
không ảnh hưởng đến phương thức khác; điểm chuẩn trúng tuyển của phương thức này không là điểm trúng tuyển của phương thức khác.

- Mỗi thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào Trường bằng nhiều phương thức khác nhau, mỗi phương thức nộp 01 bộ hồ sơ riêng. Trường hợp đăng ký nhiều phương thức khi trúng tuyển và xác nhận nhập học phương thức 1 trước khi phương thức 2 công bố kết quả thì thí sinh không được xét tuyển theo phương thức 2 nữa; ngược lại, nếu không trúng tuyển hoặc chưa xác nhận nhập học thì vẫn được xét tuyển ở phương thức 2.

- Nếu một phương thức có nhiều đợt xét tuyển thì điểm trúng tuyển của đợt sau không được thấp hơn điểm trúng tuyển của đợt xét tuyển trước.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140221Sư phạm Âm nhạcN00
27140222Sư phạm Mỹ thuậtH00
37210103Hội họaH00
47210205Thanh nhạcN00
57210208PianoN00
67210234Diễn viên kịch-điện ảnhS00
77210403Thiết kế đồ họaH00
87210404Thiết kế Thời trangH00
97229042Quản lý văn hóaC00 ; H00 ; N00 ; R00
107540204Công nghệ mayA01 ; D01 ; H00
117760101Công tác xã hộiC00 ; C03 ; C04 ; D01
127810101Du lịchC00 ; C03 ; C04 ; D01

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Hội họa

Mã ngành: 7210103

Tổ hợp: H00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N00

Diễn viên kịch-điện ảnh

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00 ; H00 ; N00 ; R00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A01 ; D01 ; H00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00 ; C03 ; C04 ; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00 ; C03 ; C04 ; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO