Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2025

EIUEIU Website

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 2026 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) năm 2026 1. Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT Xét tuyển theo kết quả học tập cả năm lớp 12: Thí sinh đạt tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 12 của 03 môn học trong tổ hợp dùng để xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên; Riêng ngành Điều dưỡng thực hiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Nguyên tắc xét tuyển: Xét tổng điểm của 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển, chọn thí sinh có kết quả điểm xét tuyển từ cao đến thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định. 3. Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 Nguyên tắc xét tuyển: Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026, xét chọn thí sinh có kết quả điểm xét tuyển từ cao đến thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu đã xác định. 4. Xét tuyển thẳng Xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển một trong 03 cách sau: Cách 1: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://dangkyxettuyen.eiu.edu.vn/ Cách 2: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh Trường Đại học Quốc tế Miền Đông. Cách 3: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện: Địa chỉ nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo Trường Đại học Quốc tế Miền Đông 81 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bình Dương, TP HCM. Điện thoại liên hệ: 0274 9999681 Hotline: 0918907722; 0918907733 Email: tuyensinh@eiu.edu.vn Website: www.eiu.edu.vn Lưu ý: Thí sinh giữ lại biên lai xác nhận nộp hồ sơ của bưu cục để có cơ sở xác minh khi thất lạc. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Quốc tế miền Đông 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Đối tượng Phương thức

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

1.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
77520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
107720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Kết quả học tập lớp 12

2.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
77520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
107720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL - ĐHQG TPHCM năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
77520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
107720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26
37480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
67520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
77520201Kỹ thuật điệnA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27
107720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X25

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO