Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Quốc Tế Bắc HàĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà 2024

DBHIUBH Website

Số 54 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà 2025 Phương thức xét tuyển năm 2024 1 Điểm thi THPT - 2024 Xét tuyển theo điểm của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20 Tài chính ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20 Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20 Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04 Kỹ thuật điện tử viễn thông Mã ngành: 7520207 Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04 Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành: 7580205 Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01 Kinh tế xây dựng Mã ngành: 7580301 Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01 2 Điểm học bạ - 2024 Xét tuyển theo học bạ lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của  lớp 12, tổng điểm bình quân 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển không dưới 16 điểm; Xét tuyển theo học bạ kỳ 1 của lớp 12, tổng điểm bình quân 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển không dưới 16 điểm; Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2024 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 7 7580205 Kỹ thuật xâ

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2024

Xét tuyển theo điểm của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; D01; C00; C14; C20
27340201Tài chính ngân hàngA00; D01; C00; C14; C20
37340301Kế toánA00; D01; C00; C14; C20
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04
57520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A02; A03; A04
67580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A06; D01
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A04; A06; D01
87580301Kinh tế xây dựngA00; A01; A04; A06; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01

2
Điểm học bạ - 2024

Xét tuyển theo học bạ lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của  lớp 12, tổng điểm bình quân 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển không dưới 16 điểm;

Xét tuyển theo học bạ kỳ 1 của lớp 12, tổng điểm bình quân 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển không dưới 16 điểm;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA00; D01; C00; C14; C20
27340201Tài chính ngân hàngA00; D01; C00; C14; C20
37340301Kế toánA00; D01; C00; C14; C20
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04
57520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A02; A03; A04
67580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A06; D01
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A04; A06; D01
87580301Kinh tế xây dựngA00; A01; A04; A06; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; D01; C00; C14; C20

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; D01

3
Điểm thi riêng - 2024

Tổ chức thi tuyển theo đợt tuyển sinh của Trường

4
Điểm xét tuyển kết hợp - 2024

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế và kết quả thi THPT

5
Điểm ĐGNL HN - 2024

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

6
Điểm Đánh giá Tư duy - 2024

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức;

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO