Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Phú XuânĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Phú Xuân

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Xuân 2025

DPXPXU Website

176 Trần Phú, P. Phước Vĩnh, TP. Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phú Xuân 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Xuân (PXU) năm 2025 Trường Đại học Phú Xuân tuyển sinh năm 2025 dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT); Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, sử dụng kỳ thi bổ trợ bổ sung bằng hình thức phỏng vấn; Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Phương thức 4: Xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp 1 trình độ đào tạo (Trung cấp, Cao đẳng, đại học và tương đương). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PXU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1.2 Quy chế Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025; Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26 5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26 6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26 Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37 Quản trị kinh doanh Mã n

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.2 Quy chế

Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng sau khi có kết quả thi
tốt nghiệp THPT năm 2025;

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.2 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển bằng học bạ lớp 12: Tổng điểm 3 môn (có điểm khu vực, ưu tiên) đạt từ 18 điểm trở lên. Thí sinh đạt từ 16 điểm đến dưới 18 điểm đủ điều kiện tham gia vòng phỏng vấn xét tuyển.

2.3 Quy chế

a) Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Học bạ):

1/. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (Học bạ) 3 học kỳ THPT: HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12 với điểm trung bình cộng các môn từ 18 điểm trở lên (điểm làm tròn đến một số thập phân). Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định;

2/. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (Học bạ) THPT theo tổ hợp 3 môn: HK2 lớp 11, HK1 lớp 12 và HK2 lớp 12 có điểm trung bình cộng ba môn trong tổ hợp đạt từ 18 điểm trở lên (điểm làm tròn một số thập phân):

  • Điểm trung bình HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 môn 1;
  • Điểm trung bình HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 môn 2;
  • Điểm trung bình HK2 lớp 11, HK1 lớp 12, HK2 lớp 12 môn 3.

Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Trường quy định.

3/. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (Học bạ) THPT của 6 học kỳ THPT: Điểm trung bình cộng các môn học cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 18 điểm trở lên (điểm làm tròn một số thập phân). Điểm trúng tuyển không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường quy định.

4/. Điểm trung bình của cả 3 năm học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 5,5 điểm trở lên. Lưu ý: Các thí sinh có điểm từ 16.0 (bao gồm cả điểm ưu tiên) đủ điều kiện tham gia kỳ thi bổ trợ bằng hình thức phỏng vấn để xét tuyển.

b) Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT; thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố; thí sinh là học sinh trường chuyên, năng khiếu và trường THPT thực hành được cộng điểm ưu tiên;

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Trong đó:

  • Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3
  • Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3
  • Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3
  • ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

1/. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sinh là học sinh các trường chuyên, năng khiếu và trường THPT thực hành; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất

2/. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

3/. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau (Thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển):

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3.2 Quy chế

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia. Thí sinh đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

Có một trong những chứng chỉ sau được tuyển thẳng vào các ngành ngôn ngữ tương ứng và các ngành khác:

1/. Chứng chi tiếng Anh TOEFL iBT từ 80 hoặc IELTS (Học thuật) từ 6.0 hoặc VSTEP bậc 4 hoặc quy đổi tương đương trở lên cho ngành Ngôn ngữ Anh và các ngành khác;

2/. Chứng chỉ tiếng Trung HSK từ cấp độ 3 trở lên cho ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và các ngành khác.

Có chứng chỉ quốc tế hoặc văn bằng quốc tế liên quan đến lĩnh vực, ngành đăng ký xét tuyển của các đơn vị như Bộ Khoa học và Công nghệ, Microsoft, Cisco, NIIT, ARENA, APTECH;

Tốt nghiệp phổ thông với văn bằng do nước ngoài cấp (phải có công nhận văn bằng do Sở Giáo dục và Đào tạo xác nhận).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

4
Xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp 1 trình độ đào tạo (Trung cấp, cao đẳng, đại học và tương đương)

4.1 Đối tượng

Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4.2 Quy chế

Kết quả trung bình học tập toàn khóa trung cấp, cao đẳng và đại học đạt loại Trung bình trở lên:

Có bằng đại học hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Có bằng cao đẳng hệ chính quy, nghề trở lên hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Có bằng trung cấp chuyên nghiệp (TCCN), hệ chính quy, hệ nghề (hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) của cùng ngành hoặc ngành gần, ngành khác với ngành đăng ký xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37
47480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26
57510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26
67810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X01; X37

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; D10; D14; D15; D45; D65; X01; X25; X37

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; C02; D01; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; D10; X06; X25; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D04; D45; D65; X25; X37

Học phí

Học phí được tính theo tín chỉ: 660.000 - 830.000 VNĐ/1 tín chi. \ Lộ trình tăng học phí dự kiến: tăng không quá 10%/năm. \ Thời điểm tăng học phí: đầu học kỳ của năm học mới (nếu có).

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO