Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Phan Châu TrinhĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Phan Châu Trinh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2025

DPCPCTU Website

Số 2, Trần Hưng Đạo, Hội An, Quảng Nam

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Phan Châu Trinh 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Phan Châu Trinh (PCTU) năm 2026 Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Phan Châu Trinh. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Điều kiện xét tuyển Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt: - Tốt nghiệp THPT. Có đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp để xét tuyển Đại học. - Có độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025) - Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học: - Tốt nghiệp THPT. Có đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp để xét tuyển Đại học. - Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định Ngành Quản trị bệnh viện: - Tốt nghiệp THPT - Có tổng điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do trường quy định sau khi có kết quả thi THPT 1.2 Quy chế Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, điểm của các môn là điểm của các bài thi/môn thi của kỳ thi THPT 2025 được xác định theo tổ hợp quy định cho từng ngành và tổ hợp có tổng điểm cao nhất sẽ được chọn. Thí sinh có chứng chỉ IELTS đạt chuẩn sẽ được quy đổi điểm theo bảng quy đổi này khi xét tuyển theo tổ hợp có môn Tiếng Anh, nếu điểm quy đổi cao hơn điểm thi môn này. Điểm xét tuyển được làm tròn hai chữ số 02 thập phân. Thang điểm xét: 30 điểm Nguyên tắc xét: Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu của từng ngành. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nhà trường sẽ ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn và điểm thi môn Toán (Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025) cao hơn. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7340101 Quản trị bệnh viện A00; A01; D01; D07 2 7720101

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt:

- Tốt nghiệp THPT. Có đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp để xét tuyển Đại học.

- Có độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025)

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Tốt nghiệp THPT. Có đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp để xét tuyển Đại học.

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

Ngành Quản trị bệnh viện:

- Tốt nghiệp THPT

- Có tổng điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do trường quy định sau khi có kết quả thi THPT

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó, điểm của các môn là điểm của các bài thi/môn thi của kỳ thi THPT 2025 được xác định theo tổ hợp quy định cho từng ngành và tổ hợp có tổng điểm cao nhất sẽ được chọn. Thí sinh có chứng chỉ IELTS đạt chuẩn sẽ được quy đổi điểm theo bảng quy đổi này khi xét tuyển theo tổ hợp có môn Tiếng Anh, nếu điểm quy đổi cao hơn điểm thi môn này. Điểm xét tuyển được làm tròn hai chữ số 02 thập phân.

Thang điểm xét: 30 điểm

Nguyên tắc xét:

Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu của từng ngành. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nhà trường sẽ ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn và điểm thi môn Toán (Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025) cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07
27720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
37720301AĐiều dưỡng Đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; D07

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301A

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt:

- Tốt nghiệp THPT. Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về sau. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên (GDTX).

- Có độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025)

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Tốt nghiệp THPT. Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về sau. Không xét với thí sinh theo học hệ giáo dục thường xuyên (GDTX)

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

Ngành Quản trị bệnh viện:

- Tốt nghiệp THPT

- Có kết quả học tập cả năm lớp 12 ở mức Đạt (hoặc Trung bình) trở lên

Lưu ý: Điểm các môn xét là điểm tổng kết cuối năm lớp 12 theo tổ hợp đăng ký xét tuyển. Tổ hợp có điểm cao nhất trong các tổ hợp theo ngành sẽ được chọn để xét.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên.

Điểm của các môn là điểm tổng kết cuối năm lớp 12 theo tổ hợp môn quy định cho từng ngành và tổ hợp có tổng điểm cao nhất sẽ được chọn. Thí sinh có chứng chỉ IELTS đạt chuẩn sẽ được quy đổi điểm theo bảng quy đổi này khi xét tuyển theo tổ hợp có môn Tiếng Anh, nếu điểm quy đổi cao hơn điểm thi môn này. Điểm xét tuyển được làm tròn hai chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07
27720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
37720301AĐiều dưỡng Đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; D07

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301A

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

3
Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT để xét tuyển - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT. Có đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp để xét tuyển đại học.

Với ngành Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt: Độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025).

Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó, điểm của 02 môn bất kỳ là điểm bài thi/môn thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và môn còn lại là điểm tổng kết cuối năm lớp 12. Tổ hợp môn xét tuyển được xác định theo quy định của từng ngành và tổ hợp nào có tổng điểm cao nhất sẽ được chọn. Điểm xét tuyển được làm tròn hai chữ số thập phân.

Thang điểm xét tuyển: 30 điểm

4
Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ IETLS - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT. Có đăng ký sử dụng kết quả thi tốt nghiệp để xét tuyển đại học.

Với ngành Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt: Độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025).

Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó, điểm của 02 môn bất kỳ là điểm bài thi/môn thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và môn còn lại là điểm quy đổi của điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS theo bảng quy đổi xem tại đây. Chỉ áp dụng với tổ hợp môn xét tuyển có môn Tiếng Anh theo quy định của từng ngành và tổ hợp nào có tổng điểm cao nhất sẽ được chọn. Điểm xét tuyển được làm tròn hai chữ số thập phân.

Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu của từng ngành. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nhà trường sẽ ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn và điểm thi môn Toán (Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025) cao hơn

Thang điểm xét tuyển: 30 điểm.

5
Điểm ĐGNL HCM - 2025

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt:

- Tốt nghiệp THPT. Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về sau.

- Có độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025)

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định.

Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Tốt nghiệp THPT. Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về sau.

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

Ngành Quản trị bệnh viện: Tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập cả năm lớp 12 ở mức Đạt (hoặc Trung bình) trở lên.

5.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, tổng điểm bài thi được quy về thang điểm 30.

Thang điểm xét tuyển: 30 điểm

Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu của từng ngành. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, sẽ ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn và điểm tổng kết môn Toán năm lớp 12 cao hơn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07
27720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
37720301AĐiều dưỡng Đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; D07

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301A

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

6
Điểm ĐGNL HN - 2025

6.1 Điều kiện xét tuyển

Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa), Răng – Hàm – Mặt:

- Tốt nghiệp THPT. Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2022 trở về sau.

- Có độ tuổi không quá 27 tuổi (tính đến ngày 01/09/2025)

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định.

Ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Tốt nghiệp THPT. Chỉ xét thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về sau.

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ GD&ĐT quy định

Ngành Quản trị bệnh viện: Tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập cả năm lớp 12 ở mức Đạt (hoặc Trung bình) trở lên.

6.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Tổng điểm bài thi + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, tổng điểm bài thi được quy về thang điểm 30.

Thang điểm xét tuyển: 30 điểm

Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu của từng ngành. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, sẽ ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn và điểm tổng kết môn Toán năm lớp 12 cao hơn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07
27720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
37720301AĐiều dưỡng Đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; D07

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301A

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

7
Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của trường - 2025

7.1 Đối tượng

Đối tượng tuyển thẳng:

Nhóm 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Danh mục ngành tuyển thẳng áp dụng theo Phụ lục 1.

Nhóm 2: Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế và có học lực Tốt (hoặc Giỏi) cả 03 năm liền cấp THPT. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Danh mục ngành tuyển thẳng áp dụng theo Phụ lục 1.

Nhóm 3: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương khối lớp 11 hoặc lớp 12 và có học lực Tốt (hoặc Giỏi) cả 03 năm liền cấp THPT. Thời gian đạt giải không quá 02 (hai) năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Danh mục ngành áp dụng theo Phụ lục 2.

7.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025

Thí sinh xét tuyển vào ngành Y khoa hay Răng – Hàm – Mặt phải có độ tuổi không quá 27 tuổi tính đến ngày 01/09/2025.

Thí sinh không cung cấp đủ minh chứng không được xét tuyển

7.3 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm của các môn là điểm tổng kết cuối năm lớp 12 theo tổ hợp môn quy định cho từng ngành và tổ hợp có tổng điểm cao nhất sẽ được chọn. Điểm xét tuyển được làm tròn hai chữ số thập phân.

Thang điểm xét tuyển: 30 điểm.

Đối với từng ngành, các thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển (Phụ lục 1, 2), không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký.

Số lượng tuyển thẳng không được vượt quá 10% tổng chỉ tiêu của từng ngành.

Trường hợp thí sinh cuối cùng có kết quả xét tuyển bằng nhau sẽ ưu tiên xét từ cao đến thấp lần lượt theo thứ tự giải đạt được và điểm trung bình môn Toán cả năm lớp 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị bệnh việnA00; A01; D01; D07
27720101Y khoaA00; A01; B00; B08; D07
37720301AĐiều dưỡng Đa khoaA00; A01; B00; B08; D07
47720301BĐiều dưỡng Nha khoaA00; A01; B00; B08; D07
57720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B08; D07
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; D07

Quản trị bệnh viện

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301A

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Điều dưỡng Nha khoa

Mã ngành: 7720301B

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO