Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Luật – ĐHQG Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 2026

QHLVNU-UL Website

Tòa E1, số 144, đường Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Luật - ĐHQG Hà Nội (VNU-UL) năm 2026 Năm 2026, Trường Đại học Luật sử dụng các phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1 (Mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 -  Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để xét tuyển Phương thức 2 (Mã 301): Xét tuyển thẳng/ Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (Điều 8 Phương thức 3 (Mã 401): Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức Phương thức 4 (Mã 500): Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường dự bị đại học Ngành/ Chương trình và Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy: - Năm 2026, Trường Đại học Luật tuyển sinh 03 ngành/ 04 chương trình đào tạo. - Tổng chỉ tiêu (dự kiến): 1.000 Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đối tượng dự tuyển ở trên phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định; c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. 1.2 Điều kiện xét tuyển Căn cứ Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 678/QD-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT), người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu: - Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương; - Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm; - Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu là 06 điểm trên thang điểm 10. - Đồng thời, thí sinh phải đáp ứng Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của ĐHQGHN và của Trường Đại học Luật. 1.3 Quy chế Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Áp dụng cho các thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Nhà Trường sử dụng 07 tổ hợp xét tuyển và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển. Cụ thể các tổ hợp xét

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển ở trên phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Căn cứ Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 678/QD-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT), người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

- Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm;

- Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu là 06 điểm trên thang điểm 10.

- Đồng thời, thí sinh phải đáp ứng Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của ĐHQGHN và của Trường Đại học Luật.

1.3 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Áp dụng cho các thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Nhà Trường sử dụng 07 tổ hợp xét tuyển và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển. Cụ thể các tổ hợp xét tuyển như sau:

STT

Tổ hợp

Môn thi

Hệ số

1

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

Các môn thi tính hệ số 1

2

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Các môn thi tính hệ số 1

3

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,

Các môn thi tính hệ số 1

4

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý,

Các môn thi tính hệ số 1

5

C14

Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Các môn thi tính hệ số 1

6

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Các môn thi tính hệ số 1

7

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Các môn thi tính hệ số 1

Đối với các thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT và/ hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp nếu có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Luật năm 2026, phải dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để có cơ sở xét tuyển, thí sinh lựa chọn môn thi phù hợp với các tổ hợp xét tuyển của Nhà Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101LuậtC01; C02; C03; C04; C14; D01; D03
27380101CLCLuật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.
37380107Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03.
47380109Luật Thương mại quốc tếC01; C02; C03; C04; C14; D01; D03

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03

Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)

Mã ngành: 7380101CLC

Ghi chú: Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.

Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03.

Luật Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03

2
Kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

2.1 Quy chế

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Đối với các tổ hợp có môn tiếng Anh, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) quy đổi (theo quy định của ĐHQGHN) thay cho môn Tiếng Anh kết hợp với điểm của 2 môn còn lại trong tổ hợp để xét tuyển.

Thời gian dự thi chứng chỉ không quá 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101LuậtD01
27380101CLCLuật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.
37380107Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)D01
47380109Luật Thương mại quốc tếD01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01

Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)

Mã ngành: 7380101CLC

Ghi chú: Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.

Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: D01

Luật Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Tổ hợp: D01

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi ĐGNL học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (không phân biệt tổ hợp xét tuyển). Ngưỡng điểm xét tuyển thực hiện theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ GDĐT.

Thời gian dự thi không quá 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380101CLCLuật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.
37380107Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)
47380109Luật Thương mại quốc tế

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)

Mã ngành: 7380101CLC

Ghi chú: Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.

Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107

Luật Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế một trong các môn thi: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh, Tiếng Pháp do Bộ GDĐT tổ chức/ cử tham gia;

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi Khoa học, kỹ thuật (nhóm Khoa học xã hội và hành vi) cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức/ cử tham gia.

Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380101CLCLuật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.
37380107Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)
47380109Luật Thương mại quốc tế

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)

Mã ngành: 7380101CLC

Ghi chú: Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.

Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)

Mã ngành: 7380107

Luật Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7380109

Học phí

Dự kiến học phí sẽ tăng dần hàng năm theo quy định hiện hành.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO