Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học Luật HuếĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Luật Huế

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Luật Huế 2025

DHAHUL Website

20 Đường Võ Văn Kiệt, phường An Tây, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Luật Huế 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Luật - Đại học Huế (HUL) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Luật - ĐH Huế tuyển sinh dựa trên các phương thức xét tuyển khác nhau như sau: Phương thức 1 : Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT Phương thức 2 : Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) Phương thức 3 : Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi TN THPT năm 2025 Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức riêng của Trường Đại học Luật, Đại học Huế Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Quy chế Phương thức 2 : Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi TN THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7380101 Luật A00; C00; C19; C20; D66; D01 2 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20; D66; D01 Luật Mã ngành: 7380101 Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01 Luật Kinh tế Mã ngành: 7380107 Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Quy chế Phương thức 1 : Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7380101 Luật A00; C00; C19; C20; D66; D01 2 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C19; C20; D66; D01 Luật Mã ngành: 7380101 Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01 Luật Kinh tế Mã ngành: 7380107 Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01 3 Chứng chỉ quốc tế 3.1 Quy chế Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức riêng của Trường Đại học Luật, Đại học Huế, cụ thể: + Tiêu chí 3:  Thí sinh có học lực loại khá trong cả 3 năm học THPT trở lên và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc đáp ứng điều kiện về ngoại ngữ sau: * Tiếng Anh: IELTS đạt điểm từ 5,0 trở lên, TOEFL iBT đạt từ 64 điểm trở lên hoặc TOEIC đạt từ 600 điểm trở lên; chứng chỉ còn thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp tính đến ngày 30/6/2025. * Tiếng Pháp/tiếng Nhật/tiếng Hàn/tiếng Trung: là học sinh lớp 12 chuyên tiếng Pháp/tiếng Nhật/tiếng Hàn/tiếng Trung của các trường THPT chuy

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi TN THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101LuậtA00; C00; C19; C20; D66; D01
27380107Luật Kinh tếA00; C00; C19; C20; D66; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101LuậtA00; C00; C19; C20; D66; D01
27380107Luật Kinh tếA00; C00; C19; C20; D66; D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C19; C20; D66; D01

3
Chứng chỉ quốc tế

3.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức riêng của Trường Đại học Luật, Đại học Huế, cụ thể:

+ Tiêu chí 3:  Thí sinh có học lực loại khá trong cả 3 năm học THPT trở lên và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc đáp ứng điều kiện về ngoại ngữ sau:

* Tiếng Anh: IELTS đạt điểm từ 5,0 trở lên, TOEFL iBT đạt từ 64 điểm trở lên hoặc TOEIC đạt từ 600 điểm trở lên; chứng chỉ còn thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp tính đến ngày 30/6/2025.

* Tiếng Pháp/tiếng Nhật/tiếng Hàn/tiếng Trung: là học sinh lớp 12 chuyên tiếng Pháp/tiếng Nhật/tiếng Hàn/tiếng Trung của các trường THPT chuyên hoặc là học sinh lớp song ngữ có học tiếng Pháp/ tiếng Nhật/tiếng Hàn/tiếng Trung của các trường THPT và điểm trung bình tiếng Pháp/tiếng Nhật/tiếng Hàn/tiếng Trung năm lớp 12 từ 7,5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380107Luật kinh tế

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

Phương thức 4: Xét tuyển theo phương thức riêng của Trường Đại học Luật, Đại học Huế, cụ thể:

 + Tiêu chí 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên, THPT năng khiếu, THPT thực hành đạt danh hiệu học sinh giỏi năm học lớp 12;

+ Tiêu chí 2:  Thí sinh thuộc các trường THPT đạt danh hiệu học sinh giỏi năm học lớp 11 và năm học lớp 12;

+ Tiêu chí 4:  Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2023, 2024, 2025 ở các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Giáo dục kinh tế & pháp luật.

+ Tiêu chí 5: Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương THPT và có trình độ tiếng Việt đạt từ Bậc 2 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17380101Luật
27380107Luật kinh tế

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO