Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngĐại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh LongĐề án tuyển sinh
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long

Đề án tuyển sinh Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 2025

KSVUEH Website

1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Đề án tuyển sinh Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TPHCM phân hiệu Vĩnh Long (UEH) năm 2025 Năm 2025, ĐH Kinh tế TP.HCM cũng dự kiến có 5 phương thức tuyển sinh. Các phương thức áp dụng tại cơ sở TP.HCM gồm: Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT. Phương thức 2: Xét TS tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài kết hợp chứng chỉ quốc tế Phương thức 3: Xét TS có kết quả học tập tốt Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế Phương thức 5: Xét điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT. Riêng phân hiệu Vĩnh Long, trường dự kiến xét thêm điểm kỳ thi V-SAT. PGS-TS Bùi Quang Hùng, Phó giám đốc ĐH Kinh tế TP.HCM, cho biết số lượng phương thức xét tuyển dự kiến giảm so với năm ngoái do gộp 2 phương thức xét dựa vào kết quả học tập THPT thành một. Đáng chú ý, phương thức xét điểm kỳ thi đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM có bổ sung tiêu chí kết hợp là trình độ tiếng Anh quốc tế. Trong khi các năm trước, trường chỉ sử dụng điểm kỳ thi đánh giá năng lực. "Thời gian xét tuyển các phương thức dự kiến có thay đổi nhưng đang chờ quy chế của Bộ GD-ĐT", PGS Hùng cho hay. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Tiếng Anh Thương mại 2 7340101 Quản trị 3 7340115 Marketing 4 7340120 Kinh doanh quốc tế 5 7340122 Thương mại điện tử 6 7340201_01 Ngân hàng 7 7340201_02 Tài chính 8 7340201_03 Thuế 9 7340301 Kế toán doanh nghiệp 10 7380107 Luật kinh tế 11 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 12 7480201 Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 15 7810201 Quản trị khách sạn Tiếng Anh Thương mại Mã ngành: 7220201 Quản trị Mã ngành: 7340101 Marketing Mã ngành: 7340115 Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Thương mại điện tử Mã ngành: 7

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

2
Điểm thi riêng

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét TS tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài kết hợp chứng chỉ quốc tế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét TS có kết quả học tập tốt

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mại
27340101Quản trị
37340115Marketing
47340120Kinh doanh quốc tế
57340122Thương mại điện tử
67340201_01Ngân hàng
77340201_02Tài chính
87340201_03Thuế
97340301Kế toán doanh nghiệp
107380107Luật kinh tế
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
147620114Kinh doanh nông nghiệp
157810201Quản trị khách sạn

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét điểm kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mạiD01; D09
27340101Quản trịA00; A01; D01; D07; D09
37340115MarketingA00; A01; D01; D07; D09
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; D09
57340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; D09
67340201_01Ngân hàngA00; A01; D01; D07; D09
77340201_02Tài chínhA00; A01; D01; D07; D09
87340201_03ThuếA00; A01; D01; D07; D09
97340301Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
107380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D09
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; D07
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
147620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
157810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07; D09

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Đối tượng

Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi V-SAT do trường ĐHCT tổ chức kết hợp NL tiếng Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh Thương mạiD01; D09
27340101Quản trịA00; A01; D01; D07; D09
37340115MarketingA00; A01; D01; D07; D09
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; D09
57340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; D09
67340201_01Ngân hàngA00; A01; D01; D07; D09
77340201_02Tài chínhA00; A01; D01; D07; D09
87340201_03ThuếA00; A01; D01; D07; D09
97340301Kế toán doanh nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
107380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D09
117480107Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)A00; A01; D01; D07
127480201Công nghệ và Đổi mới sáng tạoA00; A01; D01; D07
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
147620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07; D09
157810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07; D09

Tiếng Anh Thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09

Quản trị

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Tài chính

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Thuế

Mã ngành: 7340201_03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D09

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ và Đổi mới sáng tạo

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D09

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO