Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2025

Quốc lộ 1, Phường Khánh Hậu, Tp. Tân An,Tỉnh Long An

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA) năm 2026 Năm 2026, trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển như sau: – Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026 - Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT - Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM – Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Điều kiện xét tuyển Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển Tổng điểm thi THPT của tổ hợp 3 môn + Điểm ưu tiên 2) Nguyên tắc xét tuyển Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu 3) Hồ sơ xét tuyển - Phiếu đăng kí xét tuyển - Bản photo học bạ THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau) - Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D07; X78; D15 2 7340101 Quản trị Kinh doanh A01; D13; X74; B03 3 7340115 Marketing A01; D13; X74; B03 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng B00; D07; X17; C08 5 7340301 Kế toán A00; X21; C02; D10 6 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C04; C05 7 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; X01; B08 8 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; X25; C01 9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; X25; X78; D15 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: D01; D07; X78; D15 Quản trị Kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A01; D13; X74; B03 Marketing Mã ngành: 7340115 Tổ hợp: A01; D13; X74; B03 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp: B00; D07; X17; C08 Kế toán Mã ngành:

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

1.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

Tổng điểm thi THPT của tổ hợp 3 môn + Điểm ưu tiên

2) Nguyên tắc xét tuyển

Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu

3) Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng kí xét tuyển

- Bản photo học bạ THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

- Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; X78; D15
27340101Quản trị Kinh doanhA01; D13; X74; B03
37340115MarketingA01; D13; X74; B03
47340201Tài chính - Ngân hàngB00; D07; X17; C08
57340301Kế toánA00; X21; C02; D10
67380107Luật Kinh tếA00; C00; C04; C05
77480201Công nghệ thông tinA00; C01; X01; B08
87510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; X25; C01
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X25; X78; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; X78; D15

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D13; X74; B03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D13; X74; B03

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: B00; D07; X17; C08

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; X21; C02; D10

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C04; C05

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; X01; B08

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A02; X25; C01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X25; X78; D15

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

1) Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

2) Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt.

3) Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12.

4) Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của các hình thức

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) phải đạt >=18.

Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt >=18.

Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12 phải đạt >=6.

Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) phải đạt >=6.

2.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

1.1) Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 học kỳ (học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Điểm xét tuyển = [(Điểm TB của HK 1 năm lớp 11) + (Điểm TB của HK 2 năm lớp 11) + (Điểm của HK 1 năm lớp 12)] + UT

1.2) Xét tuyển theo tổng điểm trung bình lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt.

Điểm xét tuyển = [(Điểm TB của năm lớp 12 môn 1) + (Điểm TB của năm lớp 12 môn 2) + (Điểm TB của năm lớp 12 môn 3)] + UT

1.3) Xét tuyển theo điểm trung bình của năm lớp 12.

- Điểm xét tuyển = (Điểm TB của năm lớp 12) + UT

1.4) Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10 và học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

Điểm xét tuyển = [(Điểm TB của HK1 năm lớp 10) + (Điểm TB của HK2 năm lớp 10) + (Điểm TB của HK1 năm lớp 11) + (Điểm TB của HK2 năm lớp 11) + (Điểm TB của HK1 năm lớp 12)]/5 + UT.

2) Nguyên tắc xét tuyển

- Xét tuyển từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu của các ngành.

3) Hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển

- Bản photo học bạ THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

- Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT có chứng thực (có thể bổ sung sau)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D07; X78; D15
27340101Quản trị Kinh doanhA01; D13; X74; B03
37340115MarketingA01; D13; X74; B03
47340201Tài chính - Ngân hàngB00; D07; X17; C08
57340301Kế toánA00; X21; C02; D10
67380107Luật Kinh tếA00; C00; C04; C05
77480201Công nghệ thông tinA00; C01; X01; B08
87510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; X25; C01
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; X25; X78; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D07; X78; D15

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; D13; X74; B03

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D13; X74; B03

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: B00; D07; X17; C08

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; X21; C02; D10

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; C00; C04; C05

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; C01; X01; B08

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A02; X25; C01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; X25; X78; D15

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2025 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ mức điểm xét tuyển do Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị Kinh doanh
37340115Marketing
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340301Kế toán
67380107Luật Kinh tế
77480201Công nghệ thông tin
87510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7510103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

4
ƯTXT, XT thẳng - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị Kinh doanh
37340115Marketing
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340301Kế toán
67380107Luật Kinh tế
77480201Công nghệ thông tin
87510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
97810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7510103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO