Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Kinh BắcĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Kinh Bắc

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Bắc 2025

UKBUKB Website

Phố Phúc Sơn, phường Vũ Ninh TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Bắc 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Bắc (UKB) năm 2025 Năm 2025, Đại Học Kinh Bắc (UKB) dự kiến tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển Phương thức 1 (Mã PT 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Phương thức 2 (Mã PT 200): Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (Học bạ). Phương thức 3 (Mã PT 301): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Phương thức 4 (Mã PT 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức. Phương thức 5 (Mã PT 500): Xét tuyển đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển (nhóm ngành sức khỏe). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UKB năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa): Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định năm 2025. b) Đối với các ngành khác: Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt từ 15,0 điểm trở lên. 1.2 Quy chế Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Điểm trúng tuyển đối với từng ngành, từng phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh, quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển và được công bố sau khi có kết quả xét tuyển. Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển thì sử dụng điểm TBC các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực làm tiêu chí phụ để xếp thứ tự xét trúng tuyển. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D66 2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; A01; D84 3 7340301 Kế toán A00; D01; A01; D84 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; A10 5 7720101 Y khoa A00; A01; B00; D07; D08; D90 6 7720115 Y học cổ truyền A00; A0

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):
Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định năm 2025.

b) Đối với các ngành khác:

Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt từ 15,0 điểm trở lên.

1.2 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm trúng tuyển đối với từng ngành, từng phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh, quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển và được công bố sau khi có kết quả xét tuyển.

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển thì sử dụng điểm TBC các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực làm tiêu chí phụ để xếp thứ tự xét trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D66
27340101Quản trị kinh doanhA00; D01; A01; D84
37340301Kế toánA00; D01; A01; D84
47480201Công nghệ thông tinA00; D01; A01; A10
57720101Y khoaA00; A01; B00; D07; D08; D90
67720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D07; D08; D90
77720201Dược họcA00; A01; B00; D07; D08; D90
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D14; D15; C00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D14; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01; A01; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; D01; A01; D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; A01; A10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; D90

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; D90

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; D90

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D14; D15; C00

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):

Có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

b) Đối với các ngành khác:

Đáp ứng một trong hai điều kiện sau:

Điểm trung bình chung (TBC) cả năm lớp 12 đạt từ 5.5 trở lên hoặc Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển từ 16,5 điểm trở lên (bao gồm điểm ưu tiên).

2.2 Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm trúng tuyển đối với từng ngành, từng phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh, quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển và được công bố sau khi có kết quả xét tuyển.

Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển thì sử dụng điểm TBC các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực làm tiêu chí phụ để xếp thứ tự xét trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D66
27340101Quản trị kinh doanhA00; D01; A01; D84
37340301Kế toánA00; D01; A01; D84
47480201Công nghệ thông tinA00; D01; A01; A10
57720101Y khoaA00; A01; B00; D07; D08; D90
67720115Y học cổ truyềnA00; A01; B00; D07; D08; D90
77720201Dược họcA00; A01; B00; D07; D08; D90
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D14; D15; C00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D14; D66

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01; A01; D84

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; D01; A01; D84

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01; A01; A10

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; D90

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; D90

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; D07; D08; D90

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D14; D15; C00

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã PT 301)

Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8, Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được tuyển thẳng vào các ngành Trường Đại học Kinh Bắc được phép đào tạo (trừ khối ngành sức khỏe).

Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, b, c Khoản 4 Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo được tuyển thẳng vào các ngành Trường Đại học Kinh Bắc được phép đào tạo (trừ nhóm ngành sức khỏe).

Thí sinh thuộc một trong các trường hợp quy định tại Khoản 5, Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo được ưu tiên xét tuyển khi có cùng điểm xét tuyển với các thí sinh khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340301Kế toán
47480201Công nghệ thông tin
57720101Y khoaA00; A01; B00; D90
67720115Y học cổ truyền
77720201Dược học
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D90

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức để xét tuyển (Mã PT 402)

 a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 

b) Đối với các ngành khác:

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt 50% điểm tối đa trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340301Kế toánQ00
47480201Công nghệ thông tinQ00
57720101Y khoaQ00
67720115Y học cổ truyềnQ00
77720201Dược họcQ00
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do các trường khác tổ chức để xét tuyển (Mã PT 402)

a) Đối với nhóm ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền, Y khoa):

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

b) Đối với các ngành khác: 

Tổng điểm các môn theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (bao gồm điểm ưu tiên) phải đạt 50% điểm tối đa trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340301Kế toán
47480201Công nghệ thông tin
57720101Y khoaA00; A01; B00; D90
67720115Y học cổ truyền
77720201Dược học
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D90

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

6
Xét tuyển đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển

6.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển (nhóm ngành sức khỏe) (Mã PT 500) Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng ngưỡng đầu vào một trong các tiêu chí sau:

 a) Tiêu chí 1: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;

b) Tiêu chí 2: Tốt nghiệp THPT loại Giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và thời gian công tác từ 3 năm trở lên đúng với chuyên môn đào tạo hoặc có giấy phép hành nghề từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển;

c) Tiêu chí 3: Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại Giỏi trở lên và có điểm TBC học bạ lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên;

d) Tiêu chí 4: Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và thời gian công tác từ 3 năm trở lên đúng với chuyên môn đào tạo hoặc có giấy phép hành nghề từ 1 năm trở lên tính đến thời điểm xét tuyển và có điểm TBC học bạ lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaA00; A01; B00; D90
27720115Y học cổ truyền
37720201Dược học

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; D90

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO