Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Gia ĐịnhĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Gia Định

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Gia Định 2025

GDUGDU Website

185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q. Phú Nhuận, Tp HCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Gia Định 2026 Thông tin tuyển sinh Đại học Gia Định (GDU) năm 2026 Th.S Trịnh Hữu Chung, Phó hiệu trưởng Trường ĐH Gia Định, cũng thông tin bên cạnh các phương thức là xét học bạ, xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM, năm 2026 trường giảm 10% chỉ tiêu học bạ để xét phương thức mới kết hợp điểm tổ hợp 3 môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình học bạ lớp 12. Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Gia Định 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới. Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT - 2025 1.1 Quy chế Phương thức 1 : Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025 1.2 Thời gian xét tuyển Theo Quy định của Bộ GD&ĐT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 3 7310401 Tâm lý học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 4 7310608 Đông phương học A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 5 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 6 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 9 7340115 Marketing A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 13 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 14 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 15 7340301 Kế toán A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 16 7380101 Luật A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 17 7380107 Luật kinh t

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2025

1.2 Thời gian xét tuyển

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
37310401Tâm lý họcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
47310608Đông phương họcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
67320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
77320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
97340115MarketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
117340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
137340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
147340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
157340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
167380101LuậtA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
177380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
197480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
207480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
237720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
247720501Răng hàm mặtA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
257720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
277810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét kết quả học bạ THPT (theo Quy chế Tuyển sinh 2025 của Bộ GD&ĐT)

Hình thức 1: (Theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12)

Thí sinh được xét tuyển khi có điểm trung bình cộng ba môn trong tổ hợp (Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn 3) đạt từ 17 điểm trở lên.

Hình thức 2: (Theo điểm trung bình tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12)

- [(Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3) + (Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)] /2 đạt từ 17 điểm trở lên.


LƯU Ý:

- Ngưỡng đầu vào ngành Răng Hàm Mặt dành cho thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 điểm trở lên.

- Ngưỡng đầu vào ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng, Điều dưỡng dành cho thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

 

2.2 Thời gian xét tuyển

Các đợt xét tuyển trong năm:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
37310401Tâm lý họcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
47310608Đông phương họcA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
57320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
67320106Công nghệ truyền thôngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
77320108Quan hệ công chúngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
97340115MarketingA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
117340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
127340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
137340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
147340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
157340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
167380101LuậtA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
177380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
197480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
207480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
217480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
237720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
247720501Răng hàm mặtA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
257720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01
277810201Quản trị khách sạnA00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; K01 (Toán, Anh, Tin)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01

3
Điểm ĐGNL HCM - 2025

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM 2025

3.2 Thời gian xét tuyển

Lịch tuyển sinh (dự kiến) căn cứ vào các kỳ thi do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức. Trường Đại học Gia Định dự kiến tổ chức 02 đợt xét tuyển:

+ Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển (dự kiến):

Đợt 1 (dự kiến): Từ ngày 18/04/2025 đến 25/04/2025.

Đợt 2 (dự kiến): Từ ngày 10/06/2025 đến 30/06/2025.

Thí sinh có thể xem các thông tin liên quan đến kỳ thi đánh giá năng lực, điểm xét tuyển, kết quả xét tuyển,... tại địa chỉ website: https://giadinh.edu.vn/

Hồ sơ xét tuyển gồm:

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Gia Định

Học bạ THPT (sao y công chứng)

CCCD (sao y công chứng)

Giấy chứng nhận thuộc diện hưởng ưu tiên (nếu có)

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310401Tâm lý học
47310608Đông phương học
57320104Truyền thông đa phương tiện
67320106Công nghệ truyền thông
77320108Quan hệ công chúng
87340101Quản trị kinh doanh
97340115Marketing
107340120Kinh doanh quốc tế
117340121Kinh doanh thương mại
127340122Thương mại điện tử
137340201Tài chính ngân hàng
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167380101Luật
177380107Luật kinh tế
187480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
197480103Kỹ thuật phần mềm
207480107Trí tuệ nhân tạo
217480201Công nghệ thông tin
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
237720301Điều dưỡng
247720501Răng hàm mặt
257720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
267810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
277810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO