Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Dược Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Dược Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Dược Hà Nội 2025

DKHHUP Website

Số 13 - 15 Lê Thánh tông, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Dược Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Dược Hà Nội (HUP) năm 2025 Năm 2025, Trường Đại học Dược Hà Nội tuyển sinh theo các phương thức sau: Phương thức 1 : Xét tuyển thẳng theo quy định về tuyển thẳng của Bộ GD&ĐT và Nhà trường Phương thức 2 : a) Phương thức 2A: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ SAT b) Phương thức 2B: Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với học sinh giỏi các lớp chuyên của Trường THPT năng khiếu/ chuyên cấp quốc gia hoặc cấp Tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung ương Phương thức 3 : Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2025. Phương thức này chỉ áp dụng cho ngành Dược học. Phương thức 4 : Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUP năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng năm 2025 của Trường Đại học Dược Hà Nội, Đối với ngành Dược học và Hóa dược: kết quả học tập THPT từng năm học lớp 10, 11, 12 của mỗi môn Toán, Vật lý, Hóa học không dưới 7,0. 1.2 Quy chế 1) Điểm xét tuyển ĐXT = M1 + M2 + M3 + ĐKK (nếu có) + ĐƯT quy đổi (nếu có) Trong đó: + ĐXT : Điểm xét tuyển + M1, M2, M3 : kết quả bài thi TN THPT 2025 của ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ngành + ĐKK: Điểm khuyến khích theo quy định riêng của Trường Đại học Dược Hà Nội (xem chi tiết tại đây ) + ĐƯT quy đổi : Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7420201 Công nghệ sinh học B00 2 7440112 Hóa học A00 3 7720201 Dược học A00; B00 4 7720203 Hóa dược A00 Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Tổ hợp: B00 Hóa học Mã ngành: 7440112 Tổ hợp: A00 Dược học Mã ngành: 7720201 Tổ hợp: A00; B00 Hóa dược Mã ngành: 7720203 Tổ hợp: A00 2 Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT 2.1 Điều kiện xét tuyển (i) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quố

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng năm 2025 của Trường Đại học Dược Hà Nội,

Đối với ngành Dược học và Hóa dược: kết quả học tập THPT từng năm học lớp 10, 11, 12 của mỗi môn Toán, Vật lý, Hóa học không dưới 7,0.

1.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ĐKK (nếu có) + ĐƯT quy đổi (nếu có)

Trong đó: 

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ M1, M2, M3: kết quả bài thi TN THPT 2025 của ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ngành

+ ĐKK: Điểm khuyến khích theo quy định riêng của Trường Đại học Dược Hà Nội (xem chi tiết tại đây)

+ ĐƯT quy đổi: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcB00
27440112Hóa họcA00
37720201Dược họcA00; B00
47720203Hóa dượcA00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00

2
Kết hợp học bạ với chứng chỉ SAT

2.1 Điều kiện xét tuyển

(i) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế SAT còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ và đạt tối thiểu một trong các mức điểm dưới đây:

Ngành Dược học

Ngành khác

1400

1350

(ii) Kết quả học tập được đánh giá mức tốt cả 3 năm, kết quả học tập THPT từng năm học lớp 10, 11, 12 của mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển không dưới 8,0; học THPT niên khóa 2022-2025.

Phương thức này không áp dụng đối với thí sinh là học sinh các cơ sở giáo dục thường xuyên.

 

2.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐXT2A = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên quy đổi

Trong đó:

Tổng điểm đạt được = Điểm SAT*27/1600 + (ĐTB M1 + ĐTB M2 + ĐTB M3)/10

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ Điểm ưu tiên quy đổi là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT

+ ĐTB: Trung bình cộng điểm tổng kết môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm học (lớp 10, 11, 12) theo học bạ THPT

+ M1, M2, M3: ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ngành

Không áp dụng đối với thí sinh là học sinh các cơ sở giáo dục thường xuyên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcB00
27440112Hóa họcA00
37720201Dược họcA00
47720203Hóa dượcA00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00

3
Xét học bạ của học sinh giỏi

3.1 Đối tượng

Học sinh giỏi các lớp chuyên của Trường THPT năng khiếu/ chuyên cấp quốc gia hoặc cấp Tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung ương

3.2 Điều kiện xét tuyển

(i) Thí sinh cả 3 năm lớp 10, 11, 12 đều là học sinh các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học của Trường THPT năng khiếu/ chuyên cấp quốc gia hoặc cấp Tỉnh/ Thành phố trực thuộc Trung ương, học THPT niên khóa 2022-2025;

Các ngành được đăng ký xét tuyển tương ứng với các môn chuyên như sau:

Môn chuyên

Ngành được đăng ký xét tuyển

Toán, Hóa học

Tất cả các ngành

Vật lý

Dược học, Hóa dược, Hóa học

Sinh học

Dược học, Công nghệ sinh học

(ii) Kết quả học tập được đánh giá mức tốt cả 3 năm, kết quả học tập THPT từng năm học lớp 10, 11, 12 của mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển không dưới 8,0.

3.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐXT2B = Điểm TB M1 + Điểm TB M2 + Điểm TB M3 + ĐKK (nếu có) + ĐƯT quy đổi (nếu có)

Trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ Điểm TB: Trung bình cộng điểm tổng kết môn thuộc tổ hợp xét tuyển của từng năm học (lớp 10, 11, 12) theo học bạ THPT

+ M1, M2, M3: ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ngành

+ ĐKK: Điểm khuyến khích theo quy định riêng của Trường Đại học Dược Hà Nội (xem chi tiết tại đây)

+ ĐƯT quy đổi: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh họcB00
27440112Hóa họcA00
37720201Dược họcA00; B00
47720203Hóa dượcA00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00

4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Đối tượng

Xét tuyển chứng chỉ quốc tế GCE A-level

4.2 Điều kiện xét tuyển

(i) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế GCE A-level trong khoảng thời gian 02 năm từ ngày dự thi; có kết quả 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ngành đạt từ 80/100 điểm trở lên, trong đó điểm môn Hóa học đạt từ 90/100 điểm trở lên,

(ii) Kết quả học tập được đánh giá mức tốt cả 3 năm, kết quả học tập THPT từng năm học lớp 10, 11, 12 của mỗi môn thuộc tổ hợp xét tuyển không dưới 8,0; học THPT niên khóa 2022-2025. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài yêu cầu: tốt nghiệp THPT năm 2025; kết quả học tập năm cuối cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc tương đương.

4.3 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐXT = (PUM M1 + PUM M2 + PUM M3)/10 + ĐƯT quy đổi (nếu có)

Trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ PUM: Percentage Uniform Mark

+ M1, M2, M3: ba môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển ngành

+ ĐƯT quy đổi: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27440112Hóa học
37720201Dược học
47720203Hóa dược

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Dược học

Mã ngành: 7720201

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển căn cứ kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2025. Phương thức này chỉ áp dụng cho ngành Dược học.

Điều kiện xét tuyển:

(i) Kết quả học tập THPT từng năm học lớp 10, 11, 12 của mỗi môn Toán, Vật lý, Hóa học không dưới 7,0,

(ii) Tổng điểm bài thi tư duy năm 2025 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng năm 2025 của Trường Đại học Dược Hà Nội.

5.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

ĐXT = TSA*30/100+ ĐKK (nếu có) + ĐƯT quy đổi (nếu có)

Trong đo:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển

+ TSA: kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy

+ ĐKK: Điểm khuyến khích theo quy định riêng của Trường Đại học Dược Hà Nội (xem chi tiết tại đây)

+ ĐƯT quy đổi: Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được quy đổi theo quy định của Bộ GDĐT)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720201Dược họcK00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: K00

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được xét tuyển thẳng vào các ngành, chương trình của Trường.

b) Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc Cuộc thi khoa học, kỹ thuật (KH-KT) cấp quốc gia, quốc tế (ISEF) do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài. Riêng với ngành Dược học, chỉ xét tuyển thẳng đối với thí sinh đoạt giải Nhất tại các Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục Đào tạo tổ chức, được Bộ Giáo dục Đào tạo cử đi tham dự và đoạt giải tại Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế. Các môn thi, lĩnh vực KH-KT của đề tài dự thi được xét tuyển vào các ngành cụ thể như sau:

Ngành học

Môn thi học sinh giỏi

Lĩnh vực KH-KT

Dược học

Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học

Hóa học, Hóa sinh

Hóa dược

Toán, Vật lý, Hóa học

Hóa học, Hóa sinh

Hoá học

Toán, Vật lý, Hóa học

Hóa học, Hóa sinh

Công nghệ sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Hóa học, Hóa sinh, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào và phân tử, Vi sinh, Sinh học trên máy tính và sinh tin

Mỗi đề tài KH-KT chỉ được xét tuyển thẳng một lần cho một tác giả chính. Trong hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng, thí sinh phải nộp bản xác nhận của các đồng tác giả trong đó có các nội dung: (i) Thể hiện rõ việc xác nhận thí sinh là tác giả chính; (ii) Đồng tác giả đồng ý để thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển thẳng vào Trường; (iii) Người hướng dẫn đề tài dự thi xác nhận thí sinh là tác giả chính; (iv) Có chữ ký và đóng dấu xác nhận của lãnh đạo cơ quan, đơn vị nơi công tác của người hướng dẫn. Các thí sinh phải nộp nội dung đề tài KH-KT đã dự thi cùng hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng để Hội đồng tuyển sinh Nhà trường xem xét xét tuyển.

c) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng quy định.

- Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT.

6.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Đối với thí sinh đạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật: được Hội đồng tuyển sinh duyệt nội dung đề tài đúng với lĩnh vực đạt giải, phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển thẳng.

- Đối với thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: yêu cầu đạt danh hiệu học sinh giỏi cả 3 năm THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học
27720201Dược học
37720203Hóa dược

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Dược học

Mã ngành: 7720201

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO