Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Dầu Khí Việt NamĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 2025

PVUPVU Website

762 Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Toàn, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 2025 Thông tin tuyển sinh Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) năm 2025 Năm 2025, Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) qua 5 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM và ĐHQG HN năm 2025 Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2025 Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển PVU năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước ngoài công nhận (đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam); hoặc chương trình nước ngoài đào tạo tại Việt Nam và được Việt Nam công nhận. 1.2 Quy chế Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT Nghe + Đọc Nói + Viết Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0 48-50 565-575 38 8.2 51-53 580-590 40 8.4 54-56 595-605 42 8.6 57-59 610-620 44 8.8 5.5 60-62 625-630 270 46 9.0 63-66 635-645 48 9.2 67-70 650-660 50 9.4 71-74 665-675 52 9.6 75-78 680-690 54 9.8 6.0 79 695-710 290 56 10.0 Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có). Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7520301 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 2 7520501 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 3 7520604 Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước.

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên); hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước ngoài công nhận (đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam); hoặc chương trình nước ngoài đào tạo tại Việt Nam và được Việt Nam công nhận.

1.2 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT
Nghe + Đọc Nói + Viết
Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0
  48-50 565-575   38 8.2
51-53 580-590   40 8.4
54-56 595-605   42 8.6
57-59 610-620   44 8.8
5.5 60-62 625-630 270 46 9.0
  63-66 635-645   48 9.2
67-70 650-660   50 9.4
71-74 665-675   52 9.6
75-78 680-690   54 9.8
6.0 79 695-710 290 56 10.0

Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn      

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Phương thức 2:Xét tuyển kết quả học tập THPT (Học bạ): Tính tổng điểm trung bình của 06 học kỳ

 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT
Nghe + Đọc Nói + Viết
Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0
  48-50 565-575   38 8.2
51-53 580-590   40 8.4
54-56 595-605   42 8.6
57-59 610-620   44 8.8
5.5 60-62 625-630 270 46 9.0
  63-66 635-645   48 9.2
67-70 650-660   50 9.4
71-74 665-675   52 9.6
75-78 680-690   54 9.8
6.0 79 695-710 290 56 10.0

Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM và ĐHQG HN năm 2025.

 Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Loại chứng chỉ IELTS TOEFL IBT TOEC PTE Academic Điểm thi THPT/điểm môn tiếng Anh THPT
Nghe + Đọc Nói + Viết
Điểm 5.0 46-47 550-560 240 36 8.0
  48-50 565-575   38 8.2
51-53 580-590   40 8.4
54-56 595-605   42 8.6
57-59 610-620   44 8.8
5.5 60-62 625-630 270 46 9.0
  63-66 635-645   48 9.2
67-70 650-660   50 9.4
71-74 665-675   52 9.6
75-78 680-690   54 9.8
6.0 79 695-710 290 56 10.0

Cách thức nộp chứng chỉ tiếng Anh (nếu có).

Thí sinh upload Chứng chỉ tiếng Anh (bản scan) vào link: tuyensinh2025.pvu.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)Q00
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)Q00
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)Q00

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG HCM và ĐHQG HN năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)K00
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)K00
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)K00

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: K00

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO