Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCMĐề án tuyển sinh
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 2026

QSCUIT Website

KM 20, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 2026 Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM (UIT) năm 2026 Hôm nay (11.2), Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) công bố dự kiến phương hướng tuyển sinh ĐH chính quy năm 2026. Đáng chú ý, theo PGS-TS Nguyễn Tấn Trần Minh Khang, Phó hiệu trưởng phụ trách, trường ĐH này lần đầu tiên dành chỉ tiêu xét riêng với sinh viên quốc tế học học tại trường. Theo đó, năm nay trường chỉ tuyển sinh theo 2 phương thức: tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT và xét tuyển tổng hợp. Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp được thực hiện theo công thức: Điểm xét tuyển = Hs1 x THPT + Hs2 x ĐGNL + Hs3 x HB + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có) Đáng chú ý, trong thông báo tuyển sinh ĐH hệ chính quy năm 2026, Trường ĐH Công nghệ thông tin TP.HCM dự kiến lần đầu tiên thực hiện xét tuyển riêng đối với sinh viên quốc tế vào ngành kỹ thuật phần mềm (20 chỉ tiêu). Đối tượng và điều kiện tuyển sinh gồm: Công dân các quốc gia thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), có nguyện vọng học tập tại trường, ngành kỹ thuật phần mềm, theo chương trình đào tạo giảng dạy bằng tiếng Việt; Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; văn bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của Bộ GD-ĐT Việt Nam. Phương thức xét tuyển năm 2026 1 ƯTXT, XT thẳng 1.1 Đối tượng Phương thức 1 tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT được quy định cụ thể như bảng sau: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7320104 Truyền thông Đa phương tiện 2 7340122 Thương mại điện tử 3 7460108 Khoa học dữ liệu 4 7460108_TA Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 5 7480101 Khoa học máy tính 6 7480101_TA Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) 7 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 8 7480103 Kỹ thuật phần mềm 9 7480

Tải đề án tuyển sinh

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1 tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT được quy định cụ thể như bảng sau:

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông Đa phương tiện
27340122Thương mại điện tử
37460108Khoa học dữ liệu
47460108_TAKhoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
57480101Khoa học máy tính
67480101_TAKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
87480103Kỹ thuật phần mềm
97480103_QTKỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế)
107480103_TAKỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
117480104Hệ thống thông tin
127480104_TTHệ thống thông tin (tiên tiến)
137480106Kỹ thuật máy tính
147480107Trí tuệ nhân tạo
157480201Công nghệ thông tin
167480201_VNCông nghệ thông tin Việt Nhật
177480202An toàn thông tin
187480202_TAAn toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
19752020A1Thiết kế Vi mạch

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460108_TA

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101_TA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế)

Mã ngành: 7480103_QT

Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480103_TA

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

Mã ngành: 7480104_TT

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: 7480201_VN

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480202_TA

Thiết kế Vi mạch

Mã ngành: 752020A1

2
Xét tuyển tổng hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo đầu vào dự kiến

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (NĐBCL): Thí sinh chỉ được tham gia xét tuyển theo phương thức tổng hợp nếu thỏa một trong các điều kiện sau:

- Đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 

Ngành Thiết kế vi mạch: thí sinh phải thuộc top 25% thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu BGD&ĐT công bố hàng năm).

Tất cả các ngành còn lại (trừ ngành Thiết kế vi mạch): dự kiến tổng điểm tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đạt tối thiểu 20 điểm.

Lưu ý: đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Trường ĐHCNTT không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển. 

- Đối với kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026: dự kiến tổng điểm thi đạt tối thiểu 600 điểm cho tất cả các ngành. Đối với ngành Thiết kế vi mạch, thí sinh phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán trong bài thi ĐGNL cao nhất.

- Đối với chứng chỉ quốc tế phải đồng thời đáp ứng các điều kiện:

+ Có A-Level đạt từ B trở lên ở mỗi môn; hoặc Tú tài quốc tế (IB) từ 30 điểm trở lên; hoặc tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 20 điểm; các văn bằng/chứng chỉ khác do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định;

+ Và có SAT từ 1.200 điểm trở lên (mỗi phần thi từ 600 điểm); hoặc ACT từ 25 điểm trở lên; hoặc điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm.

2.2 Quy chế

Phương thức 2 xét tuyển tổng hợp được thực hiện theo công thức:

Điểm xét tuyển = Hs1 x THPT + Hs2 x ĐGNL + Hs3 x HB + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, hệ số thành phần điểm: Hs1 = 47,5%, Hs2 47,5%, Hs3 = 5%

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 100, mức tối đa là 100 điểm.

Các loại điểm thành phần để xét tuyển bao gồm:

+ Thành phần điểm THPT gồm:

THPT ĐT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành);

THPT QĐ: Điểm THPT quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực theo phương pháp bách phân vị;

THPT QT: Điểm tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế (A level, IB...).

+ Thành phần điểm đánh giá năng lực (ĐGNL):

ĐGNL ĐT: Điểm thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 của thí sinh;

ĐGNL QĐ: Điểm đánh giá năng lực quy đổi từ điểm thi tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị;

ĐGNL_QT: Điểm của chứng chỉ quốc tế đánh giá năng lực (SAT, ACT...).

+ Thành phần điểm HB:

Điểm trung bình 3 năm kết quả học tập THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành.

Điểm cộng tối đa 10 điểm trên thang 100

Trường quy định điểm cộng tối đa 10 điểm trên thang 100. Cụ thể:

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt huy chương vàng/bạc/đồng kỳ thi Olympic quốc tế; giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc T.Ư (trong thời gian học tập ở bậc THPT) các môn học theo bảng sau:

Điểm cộng tối đa 5 điểm dành cho thí sinh đạt giải đặc biệt, giải nhất, nhì, ba kỳ thi Olympic tin học sinh viên Việt Nam (OLP) - khối siêu cúp và khối chuyên tin năm 2024, 2025, 2026; Thí sinh đạt giải đặc biệt, giải nhất, nhì, ba kỳ thi Olympic trí tuệ nhân tạo dành cho học sinh toàn quốc (VOAI) năm 2025, 2026.

Điểm cộng tối đa 5 điểm dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL IBT, TOEIC, JLPT) còn thời hạn thỏa điều kiện trong bảng sau:

 

Điểm cộng tối đa 5 điểm dành cho thí sinh thuộc danh sách 149 trường THPT ưu tiên xét tuyển vào ĐH Quốc gia TP.HCM có học lực giỏi và hạnh kiểm tốt trong 3 năm THPT đồng thời có điểm trung bình mỗi môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đăng ký ≥ 8.0.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông Đa phương tiệnA01, D01, X26, D09, D10, X02
27340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, X26, X06, D07
37460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, X26, X06, D07, A02
47460108_TAKhoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
57480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
67480101_TAKhoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D01, X26, X06, D07, X14
87480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, X26, X06, D07
97480103_QTKỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế)Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng
107480103_TAKỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
117480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, X26, X06, D07, D08
127480104_TTHệ thống thông tin (tiên tiến)A01, D01, X26, D07, D08
137480106Kỹ thuật máy tínhA00, A01, X06, X26
147480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, X26, X06, D07
157480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, X26, X06, D07
167480201_VNCông nghệ thông tin Việt NhậtA00, A01, D01, X26, X06, D07, D06
177480202An toàn thông tinA00, A01, D01, X26, X06, D07
187480202_TAAn toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
19752020A1Thiết kế Vi mạchA00, A01, X06, X26; A01, X26

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01, D01, X26, D09, D10, X02

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7460108_TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101_TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, X14

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07

Kỹ thuật phần mềm (Sinh viên quốc tế)

Mã ngành: 7480103_QT

Tổ hợp: Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng

Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480103_TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

Mã ngành: 7480104_TT

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07, D08

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07

Công nghệ thông tin Việt Nhật

Mã ngành: 7480201_VN

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, D06

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07

An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7480202_TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Thiết kế Vi mạch

Mã ngành: 752020A1

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; A01, X26

Học phí

Học phí sẽ được tăng tầng năm.

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO