Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Đại học IntracomĐề án tuyển sinh
Trường Đại học Intracom

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Intracom 2025

DCAECOUNI Website

Cơ sở Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Intracom 2025 Thông tin tuyển sinh trường Đại học Chu Văn An (ECOUNI) năm 2025 Năm 2025, trường Đại học Chu Văn An tuyển sinh 650 chỉ tiêu cho 6 ngành đào tạo dựa trên 4 phương thức xét tuyển như sau: Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Phương thức 3: Xét học bạ Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển ECOUNI năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Điều kiện xét tuyển Dự kiến 15 điểm gồm điểm ưu tiên. - Đối với ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật điện: dự kiến 17 điểm gồm điểm ưu tiên Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 2 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C04; D01 3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 4 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 6 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C04; D01 Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp: A01; D01; D10; D14 Quản trị Kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp: A00; A01; C04; D01 Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp: A00; A01; C04; D01 Luật Kinh tế Mã ngành: 7380107 Tổ hợp: A00; A01; C00; D01 Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp: A00; A01; C04; D01 Kỹ thuật điện Mã ngành: 7520201 Tổ hợp: A00; A01; C04; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Điều kiện xét tuyển Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình Inăm học lớp 12 hoặc điểm trung bình chung 31 Inăm THPT theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 2 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; C04; D01 3 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 4 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 6 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C04; D01 Ngôn ngữ Anh Mã ngành:

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Dự kiến 15 điểm gồm điểm ưu tiên.

- Đối với ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật điện: dự kiến 17 điểm gồm điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14
27340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C04; D01
37340301Kế toánA00; A01; C04; D01
47380107Luật Kinh tếA00; A01; C00; D01
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C04; D01
67520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình Inăm học lớp 12 hoặc điểm trung bình chung 31 Inăm THPT theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14
27340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C04; D01
37340301Kế toánA00; A01; C04; D01
47380107Luật Kinh tếA00; A01; C00; D01
57480201Công nghệ thông tinA00; A01; C04; D01
67520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C04; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01

3
Điểm Đánh giá Tư duy

3.1 Đối tượng

Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị Kinh doanh
37340301Kế toán
47380107Luật Kinh tế
57480201Công nghệ thông tin
67520201Kỹ thuật điện

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị Kinh doanh
37340301Kế toán
47380107Luật Kinh tế
57480201Công nghệ thông tin
67520201Kỹ thuật điện

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO