Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Trà VinhĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh 2025

Số 7, Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Trà Vinh 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Trà Vinh năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Trà Vinh thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét học bạ Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng a) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương. b) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định. c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. d) Đối với trình độ cao đẳng liên thông: ngoài các điểm a,b,c điều này thí sinh phải có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành liên thông và giấy xác nhận thâm niên công tác hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có). 1.2 Quy chế Xét tuyển học bạ THPT, dựa vào điểm tổng kết môn học theo tổ hợp năm lớp 12 Xét tuyển học bạ THPT, dựa vào điểm bình quân tổng kết môn học theo tổ hợp 3 năm lớp 10,11,12 Xét tuyển học bạ THPT, dựa vào điểm bình quân tổng kết năm học 3 năm lớp 10,11,12 Tổng điểm xét tuyển = tổng điểm theo tổ hợp + Điểm ưu tiên Điểm ưu tiên theo khu vục: KV2: 0,25 điểm; KV2-NT: 0,5 điểm; KV1: 0,75 điểm - Điểm ưu tiên theo đối tượng: Đối tượng 01,02,03,04: 2,0 điểm; đối tượng 05,06,07: 1,0 điểm * Nguyên tắc xét tuyển: Căn cứ vào tổng điểm xét tuyển (tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) trường sẽ xét theo thứ tự từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720201 Dược B00; A00 2 6720301 Điều dưỡng B00; A01 3 6720303 Hộ sinh (chi tuyễn nữ) B00; A02 Dược Mã ngành: 6720201 Tổ hợp: B00; A00 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Tổ hợp: B00; A01 Hộ sinh (chi tuyễn nữ) Mã ngành: 6720303 Tổ hợp: B00; A02 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6720201 Dược 200 Học Bạ B00; A00 2 6720301 Điều dưỡn

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

a) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển là người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
b) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
d) Đối với trình độ cao đẳng liên thông: ngoài các điểm a,b,c điều này thí sinh phải có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành liên thông và giấy xác nhận thâm niên công tác hoặc chứng chỉ hành nghề (nếu có).

1.2 Quy chế

  • Xét tuyển học bạ THPT, dựa vào điểm tổng kết môn học theo tổ hợp năm lớp 12
  • Xét tuyển học bạ THPT, dựa vào điểm bình quân tổng kết môn học theo tổ hợp 3 năm lớp 10,11,12
  • Xét tuyển học bạ THPT, dựa vào điểm bình quân tổng kết năm học 3 năm lớp 10,11,12

Tổng điểm xét tuyển = tổng điểm theo tổ hợp + Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên theo khu vục: KV2: 0,25 điểm; KV2-NT: 0,5 điểm; KV1: 0,75 điểm
- Điểm ưu tiên theo đối tượng: Đối tượng 01,02,03,04: 2,0 điểm; đối tượng 05,06,07: 1,0 điểm

* Nguyên tắc xét tuyển: Căn cứ vào tổng điểm xét tuyển (tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên đối tượng, khu vực) trường sẽ xét theo thứ tự từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720201DượcB00; A00
26720301Điều dưỡngB00; A01
36720303Hộ sinh (chi tuyễn nữ)B00; A02

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; A00

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; A01

Hộ sinh (chi tuyễn nữ)

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: B00; A02

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO