Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Tiền GiangĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang 2025

83 Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Tp Mỹ Tho, Tiền Giang

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Tiền Giang 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Tiền Giang năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Tiền Giang thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 02 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (không tính thời gian tốt nghiệp), tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau: Tổ hợp 1 : Toán + 2 môn trong tổ hợp KHTN; Tổ hợp 2 : Toán + Văn + 1 môn trong tổ hợp KHTN; Tổ hợp 3 : Toán + Anh + 1 môn trong tổ hợp KHTN; Tổ hợp 4 : Toán + Văn + Anh. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D04 2 6720201 Dược A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D03 3 6720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D01 4 6720303 Hộ sinh A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D02 5 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D05 6 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06 Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D04 Dược Mã ngành: 6720201 Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D03 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D01 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D02 Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 6720602 Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D05 Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 2.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào điểm trung bình/xếp loại kết quả học tập cuối năm học của lớp 10, lớp 11 và lớp 12 Điểm trung bình c

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia (không tính thời gian tốt nghiệp), tổ hợp môn xét tuyển cụ thể như sau:

Tổ hợp 1: Toán + 2 môn trong tổ hợp KHTN;
Tổ hợp 2: Toán + Văn + 1 môn trong tổ hợp KHTN;
Tổ hợp 3: Toán + Anh + 1 môn trong tổ hợp KHTN;
Tổ hợp 4: Toán + Văn + Anh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D04
26720201DượcA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D03
36720301Điều dưỡngA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D01
46720303Hộ sinhA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D02
56720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D05
66720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D04

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D03

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D01

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D02

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D05

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào điểm trung bình/xếp loại kết quả học tập cuối năm học của lớp 10, lớp 11 và lớp 12

Điểm trung bình cộng của các môn xét tuyển cả 02 phương thức phải đạt từ 5,0 điểm trở lên theo thang điểm 10.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D04
26720201DượcA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D03
36720301Điều dưỡngA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D01
46720303Hộ sinhA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D02
56720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D05
66720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D04

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D03

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D01

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D02

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D05

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C02; B03; D07; B08; D06

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO