Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Thanh HóaĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa 2025

177 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Vệ - TP Thanh Hóa

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Thanh Hóa 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Thanh Hóa năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Thanh Hóa thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 02 phương thức như sau: Phương thức: Xét điểm học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét điểm học bạ THPT 1.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp THPT. 1.2 Quy chế Ngưỡng đầu vào trung bình cộng tổ hợp môn xét tuyển đạt 5.0 trở lên. Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sỹ đa khoa 2 6720102 Y học cổ truyền 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720303 Hộ sinh 6 6720401 Dinh dưỡng 7 6720601 Kỹ thuật hình ảnh y học 8 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 9 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 10 6720605 Kỹ thuật phục hình răng Y sỹ đa khoa Mã ngành: 6720101 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Dinh dưỡng Mã ngành: 6720401 Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành: 6720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành: 6720602 Kỹ thuật phục hồi chức năng Mã ngành: 6720603 Kỹ thuật phục hình răng Mã ngành: 6720605 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6720101 Y sỹ đa khoa 70 Học Bạ 2 6720102 Y học cổ truyền 80 Học Bạ 3 6720201 Dược 310 Học Bạ 4 6720301 Điều dưỡng 280 Học Bạ 5 6720303 Hộ sinh 50 Học Bạ 6 6720401 Dinh dưỡng 10 Học Bạ 7 6720601 Kỹ thuật hình ảnh y học 30 Học Bạ 8 6720602 Kỹ thuật xét nghiệm y học 90 Học Bạ 9 6720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 40 Học Bạ 10 6720605 Kỹ thuật phục hình răng 60 Học Bạ 1. Y sỹ đa khoa • Mã ngành: 6720101 • Chỉ tiêu: 70 • Phương thức xét tuyển: Học Bạ • Tổ hợp: 2. Y học cổ truyền • Mã ngành: 6720102 • Chỉ tiêu: 80 • Phương thức xét tuyển: Học Bạ • Tổ hợp: 3. Dược • Mã ngành: 6720201 • Chỉ tiêu: 310 • Phương thức xét tuyển: Học Bạ • Tổ hợp: 4. Đi

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét điểm học bạ THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT.

1.2 Quy chế

Ngưỡng đầu vào trung bình cộng tổ hợp môn xét tuyển đạt 5.0 trở lên. 

Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sỹ đa khoa
26720102Y học cổ truyền
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720303Hộ sinh
66720401Dinh dưỡng
76720601Kỹ thuật hình ảnh y học
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y học
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
106720605Kỹ thuật phục hình răng

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Dinh dưỡng

Mã ngành: 6720401

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Kỹ thuật phục hình răng

Mã ngành: 6720605

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO