Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Thái BìnhĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Bình

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Bình 2025

Số 290 đường Phan Bá Vành, P. Quang Trung, TP Thái Bình

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Bình 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Thái Bình năm 2025 Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi THPT Phương thức 2: Xét kết quả học tập năm lớp 12 THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển (Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Hoá học, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Sinh, Công dân) không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6720101 Y sĩ đa khoa 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720303 Hộ sinh 6 6720602 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7 6720604 Kỹ thuật Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Dược Mã ngành: 6720201 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Mã ngành: 6720602 Kỹ thuật Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Mã ngành: 6720604 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 THPT; - Điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển (Toán, Hóa, Sinh; Toán, Lý, Hóa; Toán - Hóa - Tiếng Anh; Toán - Sinh - Tiếng Anh; Toán - Lý - Tiếng Anh; Toán - Văn - Anh, Toán - Sinh - GDKT&PL) đạt từ 5.0 điểm trở lên cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6720101 Y sĩ đa khoa 3 6720201 Dược 4 6720301 Điều dưỡng 5 6720303 Hộ sinh 6 6720602 Kỹ thuật Xé

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển (Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Hoá học, Tiếng Anh; Toán, Sinh học, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Văn, Anh; Toán, Sinh, Công dân) không nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26720101Y sĩ đa khoa
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720303Hộ sinh
66720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
76720604Kỹ thuật Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 THPT;

- Điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn thuộc các tổ hợp môn xét tuyển (Toán, Hóa, Sinh; Toán, Lý, Hóa; Toán - Hóa - Tiếng Anh; Toán - Sinh - Tiếng Anh; Toán - Lý - Tiếng Anh; Toán - Văn - Anh, Toán - Sinh - GDKT&PL) đạt từ 5.0 điểm trở lên cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26720101Y sĩ đa khoa
36720201Dược
46720301Điều dưỡng
56720303Hộ sinh
66720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
76720604Kỹ thuật Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO