Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Hà TĩnhĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh 2025

Đường Lê Hồng Phong - Phường Thạch Linh – TP Hà Tĩnh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Hà Tĩnh thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sỹ đa khoa B00; A00; D01; C00 2 6720201 Dược B00; A00; D01; C00 3 6720301 Điều dưỡng B00; A00; D01; C00 4 6720303 Hộ sinh B00; A00; D01; C00 5 6720601 Kỹ thuật Hình ảnh Y học B00; A00; D01; C00 6 6720602 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học B00; A00; D01; C00 Y sỹ đa khoa Mã ngành: 6720101 Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 Dược Mã ngành: 6720201 Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 Kỹ thuật Hình ảnh Y học Mã ngành: 6720601 Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Mã ngành: 6720602 Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6720101 Y sỹ đa khoa 80 ĐT THPT B00; A00; D01; C00 2 6720201 Dược 150 ĐT THPT B00; A00; D01; C00 3 6720301 Điều dưỡng 120 ĐT THPT B00; A00; D01; C00 4 6720303 Hộ sinh 50 ĐT THPT B00; A00; D01; C00 5 6720601 Kỹ thuật Hình ảnh Y học 25 ĐT THPT B00; A00; D01; C00 6 6720602 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 25 ĐT THPT B00; A00; D01; C00 1. Y sỹ đa khoa • Mã ngành: 6720101 • Chỉ tiêu: 80 • Phương thức xét tuyển: ĐT THPT • Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 2. Dược • Mã ngành: 6720201 • Chỉ tiêu: 150 • Phương thức xét tuyển: ĐT THPT • Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 3. Điều dưỡng • Mã ngành: 6720301 • Chỉ tiêu: 120 • Phương thức xét tuyển: ĐT THPT • Tổ hợp: B00; A00; D01; C00 4. Hộ sinh • Mã ngành: 6720303 • Chỉ tiêu: 50 • Phương thức xét tu

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sỹ đa khoaB00; A00; D01; C00
26720201DượcB00; A00; D01; C00
36720301Điều dưỡngB00; A00; D01; C00
46720303Hộ sinhB00; A00; D01; C00
56720601Kỹ thuật Hình ảnh Y họcB00; A00; D01; C00
66720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcB00; A00; D01; C00

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: B00; A00; D01; C00

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; A00; D01; C00

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; A00; D01; C00

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: B00; A00; D01; C00

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

Mã ngành: 6720601

Tổ hợp: B00; A00; D01; C00

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: B00; A00; D01; C00

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO