Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Đồng NaiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai 2025

Khu phố 9, Tân Biên, Biên Hòa, Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Đồng Nai 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Đồng Nai năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Đồng Nai thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển học bạ lớp 12 Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 Hệ Cao đẳng chính quy ngành: Y học cổ truyền Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc Bổ túc THPT) 1.2 Quy chế Thí sinh chọn 1 trong 7 tổ hợp sau để xét tuyển: 1. Toán – Văn 2. Khoa học tự nhiên – Văn 3. Toán – Anh 4. Khoa học tự nhiên – Anh 5. Toán – Sinh 6. Khoa học tự nhiên – Toán 7. Hoá - Sinh Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 2 6720102 Y học cổ truyền CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 3 6720201 Dược CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 4 6720301 Điều dưỡng CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 5 6720303 Hộ sinh CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 6 6720602 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 7 6720603 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Y học cổ truyền Mã ngành: 6720102 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Dược Mã ngành: 6720201 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Mã ngành: 6720602 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 Kỹ thuật Phục hồi Chức năng Mã ngành: 6720603 Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Học sinh đã tốt nghiệp

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc Bổ túc THPT)

1.2 Quy chế

Thí sinh chọn 1 trong 7 tổ hợp sau để xét tuyển:
1. Toán – Văn

2. Khoa học tự nhiên – Văn

3. Toán – Anh 

4. Khoa học tự nhiên – Anh

5. Toán – Sinh 

6. Khoa học tự nhiên – Toán

7. Hoá - Sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
26720102Y học cổ truyềnCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
36720201DượcCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
46720301Điều dưỡngCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
56720303Hộ sinhCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
66720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
76720603Kỹ thuật Phục hồi Chức năngCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc Bổ túc THPT)

2.2 Quy chế

Thí sinh chọn 1 trong 7 tổ hợp sau để xét tuyển:
1. Toán – Văn

2. Khoa học tự nhiên – Văn

3. Toán – Anh 

4. Khoa học tự nhiên – Anh

5. Toán – Sinh 

6. Khoa học tự nhiên – Toán

7. Hoá - Sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
26720102Y học cổ truyềnCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
36720201DượcCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
46720301Điều dưỡngCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
56720303Hộ sinhCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
66720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07
76720603Kỹ thuật Phục hồi Chức năngCYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: CYD01; CYD02; CYD03; CYD04; CYD05; CYD06; CYD07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO