Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Bình ThuậnĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Bình Thuận

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bình Thuận 2025

Số 05 Tôn Thất Bách, Phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, Bình Thuận

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Bình Thuận 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Bình Thuận năm 2025 Trường Cao đẳng Bình Thuận thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét điểm học bạ Tổ hợp môn xét tuyển: Nhóm ngành/nghề Sức khỏe: Toán + Văn hoặc Hóa + Sinh. Nhóm ngành/nghề Kỹ thuật: Toán + Văn hoặc Toán + Lý hoặc Toán + Khoa học tự nhiên. Các ngành/nghề khác: Toán + Văn. Điểm xét tuyển theo các tổ hợp môn nói trên, được xem là tương đương nhau. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tương đương trở lên. Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định. 1.2 Quy chế Xét tuyển điểm trung bình cả năm (ĐTBcn) của 2 môn học thuộc lớp 9 (học sinh THCS) hoặc lớp 12 (học sinh THPT) hoặc điểm tổng kết cuối khóa học trung cấp tùy theo đối tượng xét tuyển, cụ thể: a) Đối với thí sinh tốt nghiệp THCS, THPT: Điểm xét tuyển = (ĐTBcn môn A + ĐTBcn môn B)/2 b) Đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp Điểm xét tuyển = Điểm tổng kết cuối khóa học trung cấp. c) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sức khỏe: (ĐTBcn môn A + ĐTBcn môn B)/2 ≥ 5,0 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 3 6340403 Quản trị văn phòng 4 6340404 Quản trị kinh doanh: 5 6480205 Tin học ứng dụng 6 6480209 Quản trị mạng máy tính 7 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 8 6510216 Công nghệ ô tô 9 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí 11 6520227 Điện công nghiệp 12 6720101 Y sĩ đa khoa 13 6720201 Dược 14 6720301 Điều dưỡng 15 6720303 Hộ sinh 16 6810202 Quản trị khu reso

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) và tương đương trở lên.

Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

1.2 Quy chế

Xét tuyển điểm trung bình cả năm (ĐTBcn) của 2 môn học thuộc lớp 9 (học sinh THCS) hoặc lớp 12 (học sinh THPT) hoặc điểm tổng kết cuối khóa học trung cấp tùy theo đối tượng xét tuyển, cụ thể:
a) Đối với thí sinh tốt nghiệp THCS, THPT:

Điểm xét tuyển = (ĐTBcn môn A + ĐTBcn môn B)/2

b) Đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp

Điểm xét tuyển = Điểm tổng kết cuối khóa học trung cấp.

c) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sức khỏe: 
(ĐTBcn môn A + ĐTBcn môn B)/2 ≥ 5,0

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng Anh
26340302Kế toán doanh nghiệp
36340403Quản trị văn phòng
46340404Quản trị kinh doanh:
56480205Tin học ứng dụng
66480209Quản trị mạng máy tính
76510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
86510216Công nghệ ô tô
96510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
106520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
116520227Điện công nghiệp
126720101Y sĩ đa khoa
136720201Dược
146720301Điều dưỡng
156720303Hộ sinh
166810202Quản trị khu resort
176810204Quản trị buống phòng
186810207Kỹ thuật chế biến món ăn

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Quản trị kinh doanh:

Mã ngành: 6340404

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Quản trị khu resort

Mã ngành: 6810202

Quản trị buống phòng

Mã ngành: 6810204

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO