Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Bạch MaiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai 2025

78 Đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Bạch Mai 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Tế Bạch Mai năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Bạch Mai thông báo tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 1390 hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 03 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm học bạ THPT Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của tổ hợp môn Toán, môn Ngữ Văn và một trong các môn tự chọn. Các môn học tự chọn bao gồm: Ngoại ngữ (nếu học sinh học theo chương trình giáo dục THPT mới sẽ lấy môn Ngoại ngữ 1) hoặc Vật lý hoặc Hoá học hoặc Sinh học. Lưu ý các môn học tự chọn phải thống nhất trong tất cả các học kỳ/năm học xét tuyển. Phương thức 2: Xét kết quả tốt nghiệp THPT 2025 Phương thức 3: Xét điểm IELTS Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 trở lên và Hạnh kiểm cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12 từ Khá trở lên. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Đã tốt nghiệp THPT (Trung học phổ thông)/tương đương hoặc đang học lớp 12 năm học 2024-2025. 1.2 Chỉ tiêu Chiếm 20% chỉ tiêu 1.3 Quy chế - Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của tổ hợp môn Toán, môn Ngữ Văn và một trong các môn tự chọn. - Các môn học tự chọn bao gồm: Ngoại ngữ (nếu học sinh học theo chương trình giáo dục THPT mới sẽ lấy môn Ngoại ngữ 1) hoặc Vật lý hoặc Hoá học hoặc Sinh học. Lưu ý các môn học tự chọn phải thống nhất trong tất cả các học kỳ/năm học xét tuyển. - Ngưỡng đảm bảo chất lưọng đầu vào Tổng điểm xét tuyển ≥ 54.0; Điểm trung bình năm học/học kỳ xét tuyển của từng môn học ≥ 5.5; Hạnh kiểm xét tuyển (cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12) từ Khá trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720201 Dược 2 6720301 Điều dưỡng 3 6720601 Kỹ thuật hình ảnh Y học 4 6720602 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 5 6720604 Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng Dược Mã ngành: 6720201 Điều

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp THPT (Trung học phổ thông)/tương đương hoặc đang học lớp 12 năm học 2024-2025.

1.2 Chỉ tiêu

Chiếm 20% chỉ tiêu

1.3 Quy chế

- Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của tổ hợp môn Toán, môn Ngữ Văn và một trong các môn tự chọn.

- Các môn học tự chọn bao gồm: Ngoại ngữ (nếu học sinh học theo chương trình giáo dục THPT mới sẽ lấy môn Ngoại ngữ 1) hoặc Vật lý hoặc Hoá học hoặc Sinh học.

Lưu ý các môn học tự chọn phải thống nhất trong tất cả các học kỳ/năm học xét tuyển.

- Ngưỡng đảm bảo chất lưọng đầu vào

  • Tổng điểm xét tuyển ≥ 54.0;
  • Điểm trung bình năm học/học kỳ xét tuyển của từng môn học ≥ 5.5;
  • Hạnh kiểm xét tuyển (cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12) từ Khá trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720201Dược
26720301Điều dưỡng
36720601Kỹ thuật hình ảnh Y học
46720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
56720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật hình ảnh Y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp THPT (Trung học phổ thông)/tương đương hoặc đang học lớp 12 năm học 2024-2025.

2.2 Chỉ tiêu

Chiếm 70% chỉ tiêu

2.3 Quy chế

Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của tổ hợp môn Toán, môn Ngữ Văn và một trong các môn tự chọn.

Các môn học tự chọn bao gồm: Ngoại ngữ (nếu học sinh học theo chương trình giáo dục THPT mới sẽ lấy môn Ngoại ngữ 1) hoặc Vật lý hoặc Hoá học hoặc Sinh học. Lưu ý các môn học tự chọn phải thống nhất trong tất cả các học kỳ/năm học xét tuyển.

1. Đối với các ngành: Điều dưỡng; Kỹ thuật Hình ảnh Y học; Kỹ thuật Xét nghiệm Y học; Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng. Thí sinh lựa chọn 01 trong 04 khối sau:

  • Khối A00: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Vật lý và Hóa học;
  • Khối A01: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Tiếng Anh và Vật lý 
  • Khối B00: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Hóa và Sinh học;
  • Khối D: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Văn; Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc ngoại ngữ khác trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025).

2. Đối với ngành Dược. Thí sinh lựa chọn 01 trong 05 khối sau

  • Khối A00: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Vật lý và Hóa học;
  • Khối A01: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Ngoại ngữ và Vật lý;
  • Khối B00: Tổ hợp môn thi Toán; Hóa và Sinh học; 
  • Khối B08: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Tiếng Anh và Sinh học;
  • Khối D07: Tổ hợp 03 môn thi Toán; Tiếng Anh và Hoá học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720201Dược
26720301Điều dưỡng
36720601Kỹ thuật hình ảnh Y học
46720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
56720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật hình ảnh Y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

3
IELTS

3.1 Đối tượng

Đã tốt nghiệp THPT (Trung học phổ thông)/tương đương hoặc đang học lớp 12 năm học 2024-2025.

3.2 Chỉ tiêu

Chiếm 10% chỉ tiêu

3.3 Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 trở lên và Hạnh kiểm cả năm lớp 10; lớp 11 và học kỳ I lớp 12 từ Khá trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720201Dược
26720301Điều dưỡng
36720601Kỹ thuật hình ảnh Y học
46720602Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
56720604Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Dược

Mã ngành: 6720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Kỹ thuật hình ảnh Y học

Mã ngành: 6720601

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 6720602

Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720604

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO