Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Y Tế Bạc LiêuĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu 2025

Số 01- Đường Đoàn Thị Điểm, Phường 3, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Tế Bạc Liêu năm 2025 Trường Cao đẳng Y Tế Bạc Liêu thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT, thí sinh lựa chọn 1 trong 4 tổ hợp môn xét tuyển để đăng ký gồm: Toán - Hóa - Sinh Văn - Lý - Sinh Văn - Hóa - Lý Văn - Hóa - Sinh Toán - Sinh - Văn Toán - Sinh - GDKT&PL Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025, lựa chọn tổ hợp phương thức 1 Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình học tập toàn khóa, điểm xếp loại tốt nghiệp, hoặc xếp loại bằng tốt nghiệp trung cấp Y, Dược của thí sinh. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Cao đẳng và trung cấp chính quy: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025, lựa chọn các tổ hợp Toán - Hóa - Sinh Văn - Lý - Sinh Văn - Hóa - Lý Văn - Hóa - Sinh Toán - Sinh - Văn Toán - Sinh - GDKT&PL Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6720101 Y sĩ đa khoa B00; C02; C03; C08; B03; B04 2 6720201 Dược B00; C02; C03; C08; B03; B04 3 6720301 Điều dưỡng B00; C02; C03; C08; B03; B04 4 6720303 Hộ sinh B00; C02; C03; C08; B03; B04 Y sĩ đa khoa Mã ngành: 6720101 Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04 Dược Mã ngành: 6720201 Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04 Hộ sinh Mã ngành: 6720303 Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Cao đẳng và trung cấp chính quy: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương 2.2 Quy chế Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT, thí sinh lựa chọn 1 trong 4 tổ hợp môn xét tuyển để đăng ký gồm: Toán - Hóa - Sinh Văn - Lý - Sinh Văn - Hóa - Lý Văn - Hóa - Sinh Toán - Sinh - Văn Toán - Sinh - GDKT&PL Danh sách ngành đào tạo theo p

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Cao đẳng và trung cấp chính quy: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025, lựa chọn các tổ hợp

  • Toán - Hóa - Sinh
  • Văn - Lý - Sinh
  • Văn - Hóa - Lý
  • Văn - Hóa - Sinh
  • Toán - Sinh - Văn
  • Toán - Sinh - GDKT&PL

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaB00; C02; C03; C08; B03; B04
26720201DượcB00; C02; C03; C08; B03; B04
36720301Điều dưỡngB00; C02; C03; C08; B03; B04
46720303Hộ sinhB00; C02; C03; C08; B03; B04

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Cao đẳng và trung cấp chính quy: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT, thí sinh lựa chọn 1 trong 4 tổ hợp môn xét tuyển để đăng ký gồm:

  • Toán - Hóa - Sinh
  • Văn - Lý - Sinh
  • Văn - Hóa - Lý
  • Văn - Hóa - Sinh
  • Toán - Sinh - Văn
  • Toán - Sinh - GDKT&PL

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaB00; C02; C03; C08; B03; B04
26720201DượcB00; C02; C03; C08; B03; B04
36720301Điều dưỡngB00; C02; C03; C08; B03; B04
46720303Hộ sinhB00; C02; C03; C08; B03; B04

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả điểm trung bình học tập toàn khóa, điểm xếp loại tốt nghiệp, hoặc xếp loại bằng tốt nghiệp trung cấp Y, Dược của thí sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16720101Y sĩ đa khoaB00; C02; C03; C08; B03; B04
26720201DượcB00; C02; C03; C08; B03; B04
36720301Điều dưỡngB00; C02; C03; C08; B03; B04
46720303Hộ sinhB00; C02; C03; C08; B03; B04

Y sĩ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: B00; C02; C03; C08; B03; B04

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO