| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M03; M05 | |
| 2 | 51140202 | Giáo dục Tiểu học | A09; C20; C00; D01 |
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 51140201
Tổ hợp: M00; M03; M05
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 51140202
Tổ hợp: A09; C20; C00; D01
Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

số 75 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Long 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Long năm 2025 Trường Cao đẳng Cộng Đồng Sư Phạm Vĩnh Long thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi THPT Phương thức 2: Xét theo điểm Học bạ THPT (kết quả học tập lớp 12) Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp từ THPT hoặc tương đương trở lên 1.2 Điều kiện xét tuyển Học lực và hạnh kiểm lớp 12 xếp từ loại Khá trở lên. Điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi, bài thi theo thang điểm 10. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển ưu tiên các thí sinh có điểm môn chính cao hơn. Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong từng tổ hợp xét tuyển đạt từ 15.0 điểm trở lên. => Thí sinh nộp hồ sơ theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo, thí sinh có thể mua hồ sơ tại các văn phòng phẩm trên toàn quốc. 1.3 Quy chế Xét theo điểm thi THPT Quốc gia hoặc kết hợp giữ thi tuyển (thi môn năng khiếu) và xét tuyển (môn thi trong học bạ hoặc môn thi trong thi THPT Quốc gia) Tổ hợp môn xét tuyển: Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non M00; M03; M05 2 51140202 Giáo dục Tiểu học A09; C20; C00; D01 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: M00; M03; M05 Giáo dục Tiểu học Mã ngành: 51140202 Tổ hợp: A09; C20; C00; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Tốt nghiệp từ THPT hoặc tương đương trở lên 2.2 Điều kiện xét tuyển Học lực và hạnh kiểm lớp 12 xếp từ loại Khá trở lên. Điểm xét tuyển thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi, bài thi theo thang điểm 10. Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển ưu
Tải đề án tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Tốt nghiệp từ THPT hoặc tương đương trở lên
1.2 Điều kiện xét tuyển
=> Thí sinh nộp hồ sơ theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo, thí sinh có thể mua hồ sơ tại các văn phòng phẩm trên toàn quốc.
1.3 Quy chế
Xét theo điểm thi THPT Quốc gia hoặc kết hợp giữ thi tuyển (thi môn năng khiếu) và xét tuyển (môn thi trong học bạ hoặc môn thi trong thi THPT Quốc gia) Tổ hợp môn xét tuyển:
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Tốt nghiệp từ THPT hoặc tương đương trở lên
2.2 Điều kiện xét tuyển
=> Thí sinh nộp hồ sơ theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo, thí sinh có thể mua hồ sơ tại các văn phòng phẩm trên toàn quốc.
2.3 Quy chế
Xét theo điểm Học bạ THPT (kết quả học tập lớp 12) hoặc kết hợp giữ thi tuyển (thi môn năng khiếu) và xét tuyển (môn thi trong học bạ hoặc môn thi trong thi THPT Quốc gia) Tổ hợp môn xét tuyển:
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO