Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Sư Phạm Sóc TrăngĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng 2025

Số 139, Tỉnh lộ 934, ấp Hòa Mỹ, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng năm 2025 Trường Cao đẳng Sư Phạm Sóc Trăng thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét theo điểm thi THPT Quốc gia Phương thức 2: Xét theo điểm Học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Điều kiện xét tuyển - Thí sinh xét theo điểm học bạ THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên - Thí sinh không bị khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp - Có đủ điều kiện sức khỏe học tập - Điểm thi THPT quốc gia và điểm tổng tổ hợp môn xét theo học bạ phải đạt từ 15 điểm trở lên. 1.3 Quy chế Xét theo điểm thi THPT Quốc gia Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non M00 2 51140202 Giáo dục Tiểu học C00; A00 3 51140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02 4 51140213 Sư phạm Sinh học B00; B02 5 51140226 Sư phạm tiếng Khmer C00; C20 6 51140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: M00 Giáo dục Tiểu học Mã ngành: 51140202 Tổ hợp: C00; A00 Sư phạm Tin học Mã ngành: 51140210 Tổ hợp: A00; A01; A02 Sư phạm Sinh học Mã ngành: 51140213 Tổ hợp: B00; B02 Sư phạm tiếng Khmer Mã ngành: 51140226 Tổ hợp: C00; C20 Sư phạm tiếng Anh Mã ngành: 51140231 Tổ hợp: D01; D14; D15 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Điều kiện xét tuyển - Thí sinh xét theo điểm học bạ THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên - Thí sinh không bị khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp - Có đủ điều kiện sức khỏe học tập - Điểm thi THPT quốc gia và điểm tổng tổ hợp môn xét theo học bạ phải đạt từ 15 điểm trở lên. 2.3 Quy chế Xét theo điểm Học bạ THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non M00 2 51140202 Giáo dục Tiểu học

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh xét theo điểm học bạ THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

- Thí sinh không bị khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp

- Có đủ điều kiện sức khỏe học tập

- Điểm thi THPT quốc gia và điểm tổng tổ hợp môn xét theo học bạ phải đạt từ 15 điểm trở lên.

1.3 Quy chế

Xét theo điểm thi THPT Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
251140202Giáo dục Tiểu họcC00; A00
351140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02
451140213Sư phạm Sinh họcB00; B02
551140226Sư phạm tiếng KhmerC00; C20
651140231Sư phạm tiếng AnhD01; D14; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 51140202

Tổ hợp: C00; A00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 51140210

Tổ hợp: A00; A01; A02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 51140213

Tổ hợp: B00; B02

Sư phạm tiếng Khmer

Mã ngành: 51140226

Tổ hợp: C00; C20

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 51140231

Tổ hợp: D01; D14; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh xét theo điểm học bạ THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên

- Thí sinh không bị khuyết tật, không nói ngọng, nói lắp

- Có đủ điều kiện sức khỏe học tập

- Điểm thi THPT quốc gia và điểm tổng tổ hợp môn xét theo học bạ phải đạt từ 15 điểm trở lên.

2.3 Quy chế

Xét theo điểm Học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
251140202Giáo dục Tiểu họcC00; A00
351140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02
451140213Sư phạm Sinh họcB00; B02
551140226Sư phạm tiếng KhmerC00; C20
651140231Sư phạm tiếng AnhD01; D14; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 51140202

Tổ hợp: C00; A00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 51140210

Tổ hợp: A00; A01; A02

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 51140213

Tổ hợp: B00; B02

Sư phạm tiếng Khmer

Mã ngành: 51140226

Tổ hợp: C00; C20

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 51140231

Tổ hợp: D01; D14; D15

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO