Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng TàuĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu 2025

689 Cách Mạng Tháng Tám, Long Toàn, Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng Tàu 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2025 Trường Cao đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với các phương thức như sau: * Đối với ngành Giáo dục Mầm non Phương thức 1: Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT (của các năm 2023, 2024 và 2025) của hai môn Văn, Toán với điểm thi năng khiếu. Phương thức 2: Kết hợp kết quả học tập bậc THPT (học bạ) của hai môn Văn, Toán với điểm thi năng khiếu. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Trường. * Đối với các ngành khác Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT (của các năm 2023, 2024 và 2025). Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ). Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt năm 2025 của trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Trường. Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) và thường trú trong tỉnh. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT (của các năm 2023, 2024 và 2025). Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT (của các năm 2023, 2024 và 2025) của hai môn Văn, Toán với điểm thi năng khiếu. (đối với ngành Giáo dục Mầm non) Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non M00 2 6220206 Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 3 6220212 Tiếng Nhật A01; D01; D06; D14 4 6340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu D01; C01; C02; B03; K01 5 6340301 Kế toán D01; C01; C02; B03; K01 6 6340403 Quản trị văn phòng D01; C00; C03; C04; C14 7 6480201 Công nghệ thông tin D01; C01; C02; B03; K01 Giáo dục Mầm non Mã ngành: 51140201 Tổ hợp: M00 Tiếng Anh Mã ng

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) và thường trú trong tỉnh.

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT (của các năm 2023, 2024 và 2025).

Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT (của các năm 2023, 2024 và 2025) của hai môn Văn, Toán với điểm thi năng khiếu. (đối với ngành Giáo dục Mầm non)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
36220212Tiếng NhậtA01; D01; D06; D14
46340102Kinh doanh xuất nhập khẩuD01; C01; C02; B03; K01
56340301Kế toánD01; C01; C02; B03; K01
66340403Quản trị văn phòngD01; C00; C03; C04; C14
76480201Công nghệ thông tinD01; C01; C02; B03; K01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A01; D01; D06; D14

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: D01; C00; C03; C04; C14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) và thường trú trong tỉnh.

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Kết hợp kết quả học tập bậc THPT (học bạ) của hai môn Văn, Toán với điểm thi năng khiếu. (đối với ngành Giáo dục Mầm non)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
36220212Tiếng NhậtA01; D01; D06; D14
46340102Kinh doanh xuất nhập khẩuD01; C01; C02; B03; K01
56340301Kế toánD01; C01; C02; B03; K01
66340403Quản trị văn phòngD01; C00; C03; C04; C14
76480201Công nghệ thông tinD01; C01; C02; B03; K01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A01; D01; D06; D14

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: D01; C00; C03; C04; C14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
36220212Tiếng NhậtA01; D01; D06; D14
46340102Kinh doanh xuất nhập khẩuD01; C01; C02; B03; K01
56340301Kế toánD01; C01; C02; B03; K01
66340403Quản trị văn phòngD01; C00; C03; C04; C14
76480201Công nghệ thông tinD01; C01; C02; B03; K01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A01; D01; D06; D14

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: D01; C00; C03; C04; C14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

4.2 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt năm 2025 của trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
36220212Tiếng NhậtA01; D01; D06; D14
46340102Kinh doanh xuất nhập khẩuD01; C01; C02; B03; K01
56340301Kế toánD01; C01; C02; B03; K01
66340403Quản trị văn phòngD01; C00; C03; C04; C14
76480201Công nghệ thông tinD01; C01; C02; B03; K01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A01; D01; D06; D14

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: D01; C00; C03; C04; C14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT).

5.2 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục Mầm nonM00
26220206Tiếng AnhA01; D01; D14; D15
36220212Tiếng NhậtA01; D01; D06; D14
46340102Kinh doanh xuất nhập khẩuD01; C01; C02; B03; K01
56340301Kế toánD01; C01; C02; B03; K01
66340403Quản trị văn phòngD01; C00; C03; C04; C14
76480201Công nghệ thông tinD01; C01; C02; B03; K01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15

Tiếng Nhật

Mã ngành: 6220212

Tổ hợp: A01; D01; D06; D14

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành: 6340102

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 6340403

Tổ hợp: D01; C00; C03; C04; C14

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: D01; C01; C02; B03; K01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO