Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Phương Đông – Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng 2025

30-32 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng năm 2025 Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 TIẾNG ANH 2 6220212 TIẾNG NHẬT 3 6340113 LOGISTICS 4 6340202 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG 5 6340301 KẾ TOÁN 6 6340404 QUẢN TRỊ KINH DOANH 7 6380201 DỊCH VỤ PHÁP LÝ (LUẬT) 8 6480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 9 6510202 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 10 6510303 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ 11 6520205 KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ 12 6720101 Y SỸ ĐA KHOA 13 6720102 Y HỌC CỔ TRUYỀN 14 6720201 DƯỢC 15 6720301 ĐIỀU DƯỠNG 16 6720604 KỸ THUẬT VẬT LÝ TRỊ LIỆU VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 17 6810101 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH TIẾNG ANH Mã ngành: 6220206 TIẾNG NHẬT Mã ngành: 6220212 LOGISTICS Mã ngành: 6340113 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Mã ngành: 6340202 KẾ TOÁN Mã ngành: 6340301 QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã ngành: 6340404 DỊCH VỤ PHÁP LÝ (LUẬT) Mã ngành: 6380201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mã ngành: 6480201 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ Mã ngành: 6510202 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ Mã ngành: 6510303 KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Mã ngành: 6520205 Y SỸ ĐA KHOA Mã ngành: 6720101 Y HỌC CỔ TRUYỀN Mã ngành: 6720102 DƯỢC Mã ngành: 6720201 ĐIỀU DƯỠNG Mã ngành: 6720301 KỸ THUẬT VẬT LÝ TRỊ LIỆU VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Mã ngành: 6720604 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH Mã ngành: 6810101 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6220206 TIẾNG ANH 0 ĐT THPT 2 6220212 TIẾNG NHẬT 0 ĐT THPT 3 6340113 LOGISTICS 0 ĐT THPT 4 6340202 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG 0 ĐT THPT 5 634030

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206 TIẾNG ANH
26220212TIẾNG NHẬT
36340113LOGISTICS
46340202TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
56340301KẾ TOÁN
66340404QUẢN TRỊ KINH DOANH
76380201DỊCH VỤ PHÁP LÝ (LUẬT)
86480201CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
96510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
106510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
116520205KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
126720101Y SỸ ĐA KHOA
136720102Y HỌC CỔ TRUYỀN
146720201DƯỢC
156720301ĐIỀU DƯỠNG
166720604KỸ THUẬT VẬT LÝ TRỊ LIỆU VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
176810101 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

TIẾNG ANH

Mã ngành: 6220206

TIẾNG NHẬT

Mã ngành: 6220212

LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

DỊCH VỤ PHÁP LÝ (LUẬT)

Mã ngành: 6380201

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã ngành: 6480201

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

Mã ngành: 6510202

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510303

KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Mã ngành: 6520205

Y SỸ ĐA KHOA

Mã ngành: 6720101

Y HỌC CỔ TRUYỀN

Mã ngành: 6720102

DƯỢC

Mã ngành: 6720201

ĐIỀU DƯỠNG

Mã ngành: 6720301

KỸ THUẬT VẬT LÝ TRỊ LIỆU VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

Mã ngành: 6720604

QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

Mã ngành: 6810101

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO