Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình IIĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II 2026

Cơ Sở 1: 75 Trần Nhân Tôn, Phường 9, Quận 5, TP.HCMCơ Sở 2: 01 ĐHT27, P. Đông Hưng Thuận, Q. 12, TP.HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210232 Quay phim C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17 2 6210402 Thiết kế đồ họa C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18 3 6320103 Báo chí C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00 4 6320106 Truyền thông đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15 5 6320108 Quan hệ công chúng C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16 6 6480205 Tin học ứng dụng C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20 7 6510312 CNKT điện tử truyền thông C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19 Quay phim Mã ngành: 6210232 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17 Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18 Báo chí Mã ngành: 6320103 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00 Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 6320106 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20 CNKT điện tử truyền thông Mã ngành: 6510312 Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210232 Quay phim C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17 2 6210402 Thiết kế đồ họa C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18 3 6320103 Báo

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

 

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210232Quay phimC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17
26210402Thiết kế đồ họaC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18
36320103Báo chíC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00
46320106Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15
56320108Quan hệ công chúngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16
66480205Tin học ứng dụngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20
76510312CNKT điện tử truyền thôngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

Quay phim

Mã ngành: 6210232

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20

CNKT điện tử truyền thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210232Quay phimC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17
26210402Thiết kế đồ họaC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18
36320103Báo chíC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00
46320106Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15
56320108Quan hệ công chúngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16
66480205Tin học ứng dụngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20
76510312CNKT điện tử truyền thôngC00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

Quay phim

Mã ngành: 6210232

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D17

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D18

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D15

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D16

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D20

CNKT điện tử truyền thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; A00; A01; C00; D19

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO