Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình IĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình I

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình I 2025

Tổ 8, Phường Quang Trung, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình I 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình I năm 2025 Trường Cao đẳng Phát thanh – Truyền hình I thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm tốt nghiệp THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Chỉ tiêu 50% chỉ tiêu xét tuyển. 1.3 Điều kiện xét tuyển Tiêu chí 1: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Tiêu chí 2: Hạnh kiểm lớp 12 đạt Trung bình trở lên. 1.4 Quy chế Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT hoặc tương đương ( Xét điểm học bạ). Điểm xét tuyển: Điểm trung bình chung của 3 môn học lớp 12 theo tổ hợp ngành đăng ký, cộng với điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên theo đối tượng được tính theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Trường cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I. Nguyên tắc xét tuyển: Lấy từ cao đến khi hết chỉ tiêu. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng anh D01 2 6320103 Báo chí A00, A01, C00, D01 3 6320108 , Quan hệ công chúng A00, A01, C00, D01 4 6340301 Kế toán A00, A01, D01 5 6480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 6 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 7 6510312 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 Tiếng anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: D01 Báo chí Mã ngành: 6320103 Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 , Tổ hợp: A00, A01, C00, D01 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: A00, A01, D01 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Tổ hợp: A00, A01, D01 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Tổ hợp: A00, A01, D01 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Mã ngành: 6510312 Tổ hợp: A00, A01, D01 2 Điểm thi THPT 2.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 2.2 Chỉ tiêu 50% chỉ tiêu xét tuyển. 2.3 Điều kiện xét

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Chỉ tiêu

50% chỉ tiêu xét tuyển.

1.3 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí 1: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tiêu chí 2: Hạnh kiểm lớp 12 đạt Trung bình trở lên.

 

1.4 Quy chế

Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT hoặc tương đương ( Xét điểm học bạ).

Điểm xét tuyển: Điểm trung bình chung của 3 môn học lớp 12 theo tổ hợp ngành đăng ký, cộng với điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên theo đối tượng được tính theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Trường cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I.

Nguyên tắc xét tuyển: Lấy từ cao đến khi hết chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng anhD01
26320103Báo chíA00, A01, C00, D01
36320108 ,Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D01
46340301Kế toánA00, A01, D01
56480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01
66510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01
76510312Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00, A01, D01

Tiếng anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Tổ hợp: A00, A01, C00, D01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108 ,

Tổ hợp: A00, A01, C00, D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00, A01, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00, A01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00, A01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00, A01, D01

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2.2 Chỉ tiêu

50% chỉ tiêu xét tuyển.

2.3 Điều kiện xét tuyển

Tiêu chí 1: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Tiêu chí 2: Hạnh kiểm lớp 12 đạt từ Trung bình trở lên.

Tiêu chí 3: Dựa vào kết qur thi 3 môn tổ hợp như trên (Điểm thi trong kỳ thi THPT năm 2025)

2.4 Quy chế

Điểm xét tuyển bằng tổng 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo khu vực và ưu tiên đối tượng. Lấy điểm từ cao xuống đến khi hết chỉ tiêu.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng anhD01
26320103Báo chíA00, A01, C00, D01
36320108 ,Quan hệ công chúngA00, A01, C00, D01
46340301Kế toánA00, A01, D01
56480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01
66510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01
76510312Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00, A01, D01

Tiếng anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01

Báo chí

Mã ngành: 6320103

Tổ hợp: A00, A01, C00, D01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108 ,

Tổ hợp: A00, A01, C00, D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00, A01, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: A00, A01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Tổ hợp: A00, A01, D01

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

Mã ngành: 6510312

Tổ hợp: A00, A01, D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO