Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Nông Lâm Đông BắcĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc 2025

607 Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc năm 2025 Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia Phương thức 2: Xét học bạ Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 2 6480214 Thiết kế trang Web 3 6520227 Điện công nghiệp 4 6620109 Khoa học cây trồng 5 6620119 Chăn nuôi 6 6620201 Lâm nghiệp 7 6620207 Quản lý tài nguyên rừng 8 6640201 Dịch vụ thú y 9 6810203 Quản trị lễ tân 10 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 11 6850102 Quản lý đất đai Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Thiết kế trang Web Mã ngành: 6480214 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Khoa học cây trồng Mã ngành: 6620109 Chăn nuôi Mã ngành: 6620119 Lâm nghiệp Mã ngành: 6620201 Quản lý tài nguyên rừng Mã ngành: 6620207 Dịch vụ thú y Mã ngành: 6640201 Quản trị lễ tân Mã ngành: 6810203 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành: 6810205 Quản lý đất đai Mã ngành: 6850102 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 2.2 Quy chế Xét điểm học bạ. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340302 Kế toán doanh nghiệp 2 6480214 Thiết kế trang Web 3 6520227 Điện công nghiệp 4 6620109 Khoa học cây trồng 5 6620119 Chăn nuôi 6 6620201 Lâm nghiệp 7 6620207 Quản lý tài nguyên rừng 8 6640201 Dịch vụ thú y 9 6810203 Quản trị lễ tân 10 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 11 6850102 Quản lý đất đai Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Thiết kế trang Web Mã ngành: 6480214 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Khoa học cây trồng Mã ngành: 6620109 Chăn nuôi Mã

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp
26480214Thiết kế trang Web
36520227Điện công nghiệp
46620109Khoa học cây trồng
56620119Chăn nuôi
66620201Lâm nghiệp
76620207Quản lý tài nguyên rừng
86640201Dịch vụ thú y
96810203Quản trị lễ tân
106810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
116850102Quản lý đất đai

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6480214

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6620109

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Lâm nghiệp

Mã ngành: 6620201

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 6620207

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

Quản trị lễ tân

Mã ngành: 6810203

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Xét điểm học bạ.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340302Kế toán doanh nghiệp
26480214Thiết kế trang Web
36520227Điện công nghiệp
46620109Khoa học cây trồng
56620119Chăn nuôi
66620201Lâm nghiệp
76620207Quản lý tài nguyên rừng
86640201Dịch vụ thú y
96810203Quản trị lễ tân
106810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
116850102Quản lý đất đai

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Thiết kế trang Web

Mã ngành: 6480214

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6620109

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Lâm nghiệp

Mã ngành: 6620201

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 6620207

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

Quản trị lễ tân

Mã ngành: 6810203

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO