Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

Số 202, Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang; tỉnh Bắc Giang

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp năm 2025 Trường Cao đẳng Kỹ Thuật Công Nghiệp thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 62202.09 Tiếng Trung Quốc 2 6220206 Tiếng Anh 3 6220211 Tiếng Hàn Quốc 4 6220212 Tiếng Nhật Bản 5 6220217 Tiếng Anh du lịch 6 6320301 Văn thư hành chính 7 6340113 Logistics 8 6340116 Marketing 9 6340122 Thương mại điện tử 10 63403.02 Kế toán doanh nghiệp 11 6340405 Quản trị kinh doanh vận tải biển 12 6480205 Tin học ứng dụng 13 6510216 Công nghệ ô tô 14 6520123 Hàn 15 6520227 Điện công nghiệp 16 67202.01 Dược 17 6720301 Điều dưỡng 18 6760101 Công tác xã hội 19 6810103 Hướng dẫn du lịch 20 6810104 Quản trị lữ hành 21 6810201 Quản trị khách sạn 22 6810207 Kỹ thuật chế biến món ăn 23 6810404 Chăm sóc sắc đẹp 24 6840109 Điều khiển tàu biển 25 6840110 Khai thác máy tàu biển Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 62202.09 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tiếng Nhật Bản Mã ngành: 6220212 Tiếng Anh du lịch Mã ngành: 6220217 Văn thư hành chính Mã ngành: 6320301 Logistics Mã ngành: 6340113 Marketing Mã ngành: 6340116 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 63403.02 Quản trị kinh doanh vận tải biển Mã ngành: 6340405 Tin học ứng dụng Mã ngành: 6480205 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Hàn Mã ngành: 6520123 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Dược Mã ngành: 67202.01 Điều dưỡng Mã ngành: 6720301 Công tác xã hội Mã ngành: 6760101 Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 6810103 Quản trị lữ hành Mã ngành: 6810104 Quản trị khá

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Căn cứ kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
162202.09Tiếng Trung Quốc
26220206Tiếng Anh
36220211Tiếng Hàn Quốc
46220212Tiếng Nhật Bản
56220217Tiếng Anh du lịch
66320301Văn thư hành chính
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
1063403.02Kế toán doanh nghiệp
116340405Quản trị kinh doanh vận tải biển
126480205Tin học ứng dụng
136510216Công nghệ ô tô
146520123Hàn
156520227Điện công nghiệp
1667202.01Dược
176720301Điều dưỡng
186760101Công tác xã hội
196810103Hướng dẫn du lịch
206810104Quản trị lữ hành
216810201Quản trị khách sạn
226810207Kỹ thuật chế biến món ăn
236810404Chăm sóc sắc đẹp
246840109Điều khiển tàu biển
256840110Khai thác máy tàu biển

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 62202.09

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 63403.02

Quản trị kinh doanh vận tải biển

Mã ngành: 6340405

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Hàn

Mã ngành: 6520123

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 67202.01

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 6810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 6840109

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 6840110

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Căn cứ kết quả học bạ lớp 12 bậc THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
162202.09Tiếng Trung Quốc
26220206Tiếng Anh
36220211Tiếng Hàn Quốc
46220212Tiếng Nhật Bản
56220217Tiếng Anh du lịch
66320301Văn thư hành chính
76340113Logistics
86340116Marketing
96340122Thương mại điện tử
1063403.02Kế toán doanh nghiệp
116340405Quản trị kinh doanh vận tải biển
126480205Tin học ứng dụng
136510216Công nghệ ô tô
146520123Hàn
156520227Điện công nghiệp
1667202.01Dược
176720301Điều dưỡng
186760101Công tác xã hội
196810103Hướng dẫn du lịch
206810104Quản trị lữ hành
216810201Quản trị khách sạn
226810207Kỹ thuật chế biến món ăn
236810404Chăm sóc sắc đẹp
246840109Điều khiển tàu biển
256840110Khai thác máy tàu biển

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 62202.09

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tiếng Nhật Bản

Mã ngành: 6220212

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Văn thư hành chính

Mã ngành: 6320301

Logistics

Mã ngành: 6340113

Marketing

Mã ngành: 6340116

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 63403.02

Quản trị kinh doanh vận tải biển

Mã ngành: 6340405

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6480205

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Hàn

Mã ngành: 6520123

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Dược

Mã ngành: 67202.01

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Công tác xã hội

Mã ngành: 6760101

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 6810104

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 6840109

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 6840110

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO