Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCMĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCM

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCM 2025

<strong data-start=\\

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP HCM 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP.HCM năm 2025 Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật TP.HCM thông báo tuyển sinh tổng số chỉ tiêu 1490 và 24 ngành hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển điểm học bạ theo điểm trung bình chung học tập: của học bạ lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 hoặc cả năm lớp 12 (được tự chọn điểm trung bình chung cao nhất). Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Chỉ tiêu 1.490 sinh viên 1.2 Quy chế Xét tuyển điểm học bạ theo điểm trung bình chung học tập: của học bạ lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 hoặc cả năm lớp 12 (được tự chọn điểm trung bình chung cao nhất). Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 TIẾNG ANH 2 6320201 HỆ THỐNG THÔNG TIN 3 6340113 LOGISTICS 4 6340116 MARKETING 5 6340201 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 6 6340202 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG 7 6340301 KẾ TOÁN 8 6340404 QUẢN TRỊ KINH DOANH 9 6340434 QUẢN LÝ TÒA NHÀ 10 6340443 QUẢN LÍ SIÊU THỊ 11 6480201 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 12 6480202 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM) 13 6480214 THIẾT KẾ TRANG WEB 14 6510201 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (*) 15 6510202 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ (*) 16 6510303 CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (*) 17 6510304 CNKT CƠ ĐIỆN TỬ 18 6510305 CNKT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 19 6510312 CNKT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG 20 6540204 CÔNG NGHỆ MAY 21 6540205 MAY THỜI TRANG (*) 22 6810101 QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH 23 6810201 QUẢN LÝ KHÁCH SẠN 24 6810404 CHĂM SÓC SẮC ĐẸP TIẾNG ANH Mã ngành: 6220206 HỆ THỐNG THÔNG TIN Mã ngành: 6320201 LOGISTICS Mã ngành: 6340113 MARKETING Mã ngành: 6340116 TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Mã ngành: 6340201 TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Mã ngành: 6340202 KẾ TOÁN Mã ngành: 6340301 QUẢN TRỊ KINH DOANH Mã ngành: 6340404 QUẢN LÝ TÒA NHÀ Mã ngành: 6340434 QUẢN LÍ SIÊU THỊ Mã ngành: 6340443 CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Mã ngành: 6480201 CÔNG NGHỆ T

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Chỉ tiêu

1.490 sinh viên

1.2 Quy chế

Xét tuyển điểm học bạ theo điểm trung bình chung học tập: của học bạ lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 hoặc cả năm lớp 12 (được tự chọn điểm trung bình chung cao nhất).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206TIẾNG ANH
26320201HỆ THỐNG THÔNG TIN
36340113LOGISTICS
46340116MARKETING
56340201TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
66340202TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
76340301KẾ TOÁN
86340404QUẢN TRỊ KINH DOANH
96340434QUẢN LÝ TÒA NHÀ
106340443QUẢN LÍ SIÊU THỊ
116480201CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
126480202CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM)
136480214THIẾT KẾ TRANG WEB
146510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (*)
156510202CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ (*)
166510303CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (*)
176510304CNKT CƠ ĐIỆN TỬ
186510305CNKT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
196510312CNKT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG
206540204CÔNG NGHỆ MAY
216540205MAY THỜI TRANG (*)
226810101QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH
236810201QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
246810404CHĂM SÓC SẮC ĐẸP

TIẾNG ANH

Mã ngành: 6220206

HỆ THỐNG THÔNG TIN

Mã ngành: 6320201

LOGISTICS

Mã ngành: 6340113

MARKETING

Mã ngành: 6340116

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Mã ngành: 6340201

TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

Mã ngành: 6340202

KẾ TOÁN

Mã ngành: 6340301

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 6340404

QUẢN LÝ TÒA NHÀ

Mã ngành: 6340434

QUẢN LÍ SIÊU THỊ

Mã ngành: 6340443

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã ngành: 6480201

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM)

Mã ngành: 6480202

THIẾT KẾ TRANG WEB

Mã ngành: 6480214

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (*)

Mã ngành: 6510201

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ (*)

Mã ngành: 6510202

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (*)

Mã ngành: 6510303

CNKT CƠ ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 6510304

CNKT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Mã ngành: 6510305

CNKT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG

Mã ngành: 6510312

CÔNG NGHỆ MAY

Mã ngành: 6540204

MAY THỜI TRANG (*)

Mã ngành: 6540205

QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

Mã ngành: 6810101

QUẢN LÝ KHÁCH SẠN

Mã ngành: 6810201

CHĂM SÓC SẮC ĐẸP

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO