Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện BiênĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên 2025

Số 34, tổ dân phố 1, phường Him Lam, TP. Điện Biên Phủ

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên năm 2025 Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện Biên thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển học bạ cuối năm lớp 12 các môn: Toán, Văn Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 1.2 Quy chế Xét điểm học bạ cuối năm lớp 12 các môn: Toán, Ngữ văn Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 5320305 Hành chính văn phòng D01 2 5340120 Bán hàng trong siêu thị D01 3 5340302 Kế toán doanh nghiệp D01 4 5340436 Quản lý văn hoá D01 5 5380101 Pháp luật D01 6 5480205 Tin học ứng dụng D01 7 5580202 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 8 5620110 Trồng trọt D01 9 5620120 Chăn nuôi - Thú y D01 10 5620201 Lâm nghiệp D01 11 5810103 Hướng dẫn du lịch D01 12 5810205 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn D01 13 6340120 Bán hàng trong siêu thị D01 14 6340202 Tài chính - Ngân hàng D01 15 6340301 Kế toán D01 16 6380201 Dịch vụ pháp lý D01 17 6480202 Công nghệ thông tin D01 18 6620109 Khoa học cây trồng D01 19 6620119 Chăn nuôi D01 20 6620120 Chăn nuôi - Thú y D01 21 6620201 Lâm nghiệp D01 22 6850102 Quản lý đất đai D01 Hành chính văn phòng Mã ngành: 5320305 Tổ hợp: D01 Bán hàng trong siêu thị Mã ngành: 5340120 Tổ hợp: D01 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 5340302 Tổ hợp: D01 Quản lý văn hoá Mã ngành: 5340436 Tổ hợp: D01 Pháp luật Mã ngành: 5380101 Tổ hợp: D01 Tin học ứng dụng Mã ngành: 5480205 Tổ hợp: D01 Xây dựng dân dụng và công nghiệp Mã ngành: 5580202 Tổ hợp: D01 Trồng trọt Mã ngành: 5620110 Tổ hợp: D01 Chăn nuôi - Thú y Mã ngành: 5620120 Tổ hợp: D01 Lâm nghiệp Mã ngành: 5620201 Tổ hợp: D01 Hướng dẫn du lịch Mã ngành: 5810103 Tổ hợp: D01 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn Mã ngành: 5810205 Tổ hợp: D01 Bán hàng trong siêu thị Mã ngành

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2 Quy chế

Xét điểm học bạ cuối năm lớp 12 các môn: Toán, Ngữ văn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
15320305Hành chính văn phòngD01
25340120Bán hàng trong siêu thịD01
35340302Kế toán doanh nghiệpD01
45340436Quản lý văn hoáD01
55380101Pháp luậtD01
65480205Tin học ứng dụngD01
75580202Xây dựng dân dụng và công nghiệpD01
85620110Trồng trọtD01
95620120Chăn nuôi - Thú yD01
105620201Lâm nghiệpD01
115810103Hướng dẫn du lịchD01
125810205Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạnD01
136340120Bán hàng trong siêu thịD01
146340202Tài chính - Ngân hàngD01
156340301Kế toánD01
166380201Dịch vụ pháp lýD01
176480202Công nghệ thông tinD01
186620109Khoa học cây trồngD01
196620119Chăn nuôiD01
206620120Chăn nuôi - Thú yD01
216620201Lâm nghiệpD01
226850102Quản lý đất đaiD01

Hành chính văn phòng

Mã ngành: 5320305

Tổ hợp: D01

Bán hàng trong siêu thị

Mã ngành: 5340120

Tổ hợp: D01

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 5340302

Tổ hợp: D01

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 5340436

Tổ hợp: D01

Pháp luật

Mã ngành: 5380101

Tổ hợp: D01

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 5480205

Tổ hợp: D01

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 5580202

Tổ hợp: D01

Trồng trọt

Mã ngành: 5620110

Tổ hợp: D01

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 5620120

Tổ hợp: D01

Lâm nghiệp

Mã ngành: 5620201

Tổ hợp: D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 5810103

Tổ hợp: D01

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

Mã ngành: 5810205

Tổ hợp: D01

Bán hàng trong siêu thị

Mã ngành: 6340120

Tổ hợp: D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: D01

Dịch vụ pháp lý

Mã ngành: 6380201

Tổ hợp: D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480202

Tổ hợp: D01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 6620109

Tổ hợp: D01

Chăn nuôi

Mã ngành: 6620119

Tổ hợp: D01

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 6620120

Tổ hợp: D01

Lâm nghiệp

Mã ngành: 6620201

Tổ hợp: D01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 6850102

Tổ hợp: D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO