Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần ThơĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần Thơ 2025

Số 9, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Cần Thơ 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Cần Thơ năm 2025 Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Cần Thơ thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Quy chế Thí sinh tốt nghiệp THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 01 Tiếng Anh thương mại 2 02 Kinh doanh thương mại 3 03 Tài chính - Ngân hàng 4 04 Kế toán (*) 5 05 Quản trị kinh doanh (*) 6 06 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics 7 07 Quản lý siêu thị 8 08 Dịch vụ Pháp lý 9 09 Công nghệ Thông tin (*) 10 10 Quản trị mạng máy tính 11 11 Công nghệ thực phẩm (*) 12 12 Chế biến và bảo quản thủy sản 13 13 Chăn nuôi - Thú y 14 14 Nuôi trồng Thủy sản 15 15 Bảo vệ thực vật 16 16 Dịch vụ thú y 17 17 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước 18 18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tiếng Anh thương mại Mã ngành: 01 Kinh doanh thương mại Mã ngành: 02 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 03 Kế toán (*) Mã ngành: 04 Quản trị kinh doanh (*) Mã ngành: 05 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics Mã ngành: 06 Quản lý siêu thị Mã ngành: 07 Dịch vụ Pháp lý Mã ngành: 08 Công nghệ Thông tin (*) Mã ngành: 09 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 10 Công nghệ thực phẩm (*) Mã ngành: 11 Chế biến và bảo quản thủy sản Mã ngành: 12 Chăn nuôi - Thú y Mã ngành: 13 Nuôi trồng Thủy sản Mã ngành: 14 Bảo vệ thực vật Mã ngành: 15 Dịch vụ thú y Mã ngành: 16 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Mã ngành: 17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 18 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 01 Tiếng Anh thương mại 40 ĐT THPT 2 02 Kinh doanh thương mại 80 ĐT THPT 3 03 Tài chính - Ngân hàng 80 ĐT THPT 4 04 Kế toán (*) 170 ĐT THPT 5 05 Quản trị kinh doanh (*) 200 ĐT THPT 6 06 Quản lý vận tải và d

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
101Tiếng Anh thương mại
202Kinh doanh thương mại
303Tài chính - Ngân hàng
404Kế toán (*)
505Quản trị kinh doanh (*)
606Quản lý vận tải và dịch vụ logistics
707Quản lý siêu thị
808Dịch vụ Pháp lý
909Công nghệ Thông tin (*)
1010Quản trị mạng máy tính
1111Công nghệ thực phẩm (*)
1212Chế biến và bảo quản thủy sản
1313Chăn nuôi - Thú y
1414Nuôi trồng Thủy sản
1515Bảo vệ thực vật
1616Dịch vụ thú y
1717Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
1818Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 03

Kế toán (*)

Mã ngành: 04

Quản trị kinh doanh (*)

Mã ngành: 05

Quản lý vận tải và dịch vụ logistics

Mã ngành: 06

Quản lý siêu thị

Mã ngành: 07

Dịch vụ Pháp lý

Mã ngành: 08

Công nghệ Thông tin (*)

Mã ngành: 09

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 10

Công nghệ thực phẩm (*)

Mã ngành: 11

Chế biến và bảo quản thủy sản

Mã ngành: 12

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 13

Nuôi trồng Thủy sản

Mã ngành: 14

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 15

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 16

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: 17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 18

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO