Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà NẵngĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà Nẵng

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà Nẵng 2025

CDT0407 Website

143 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế – Kế Hoạch Đà Nẵng 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẵng năm 2025 Trường Cao đẳng Kinh Tế - Kế Hoạch Đà Nẵng thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 bậc THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng - Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc; - Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định. 1.2 Quy chế Xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định của Bộ GDĐT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220206 Tiếng Anh D01; D09; D10; D14; D15 2 6340202 Tài chính - Ngân hàng C01; C02; C03; C04; A07; D01 3 6340301 Kế toán C01; C02; C03; C04; A07; D01 4 6340404 Quản trị kinh doanh C01; C02; C03; C04; A07; D01 5 6480201 Công nghệ thông tin C01; C02; C03; C04; A07; D01 6 6810201 Quản trị khách sạn C01; C02; C03; C04; A07; D01 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01 Kế toán Mã ngành: 6340301 Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01 Quản trị khách sạn Mã ngành: 6810201 Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01 2 Điểm học bạ 2.1 Đối tượng - Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc; - Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ y

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc;

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định.

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định của Bộ GDĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
26340202Tài chính - Ngân hàngC01; C02; C03; C04; A07; D01
36340301Kế toánC01; C02; C03; C04; A07; D01
46340404Quản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; A07; D01
56480201Công nghệ thông tinC01; C02; C03; C04; A07; D01
66810201Quản trị khách sạnC01; C02; C03; C04; A07; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc;

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định.

2.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 bậc THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
26340202Tài chính - Ngân hàngC01; C02; C03; C04; A07; D01
36340301Kế toánC01; C02; C03; C04; A07; D01
46340404Quản trị kinh doanhC01; C02; C03; C04; A07; D01
56480201Công nghệ thông tinC01; C02; C03; C04; A07; D01
66810201Quản trị khách sạnC01; C02; C03; C04; A07; D01

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; A07; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO