Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Dược Trung ƯơngĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Dược Trung Ương

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Dược Trung Ương 2025

Số 324 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Dược Trung Ương 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Dược Trung ương năm 2025 Trường Cao đẳng Dược Trung ương thông báo tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 1325 hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tuyển sinh trong cả nước 1.2 Quy chế Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 1 Ngành Dược A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 2 11 Quản lý, Huấn luyện sức khỏe A00; A01; B00; B08; D01; D08 3 2 Kỹ thuật Dược A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 4 3 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 5 4 Dược cộng đồng A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 6 5 Dược liệu dược học cổ truyền A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 7 6 Công nghệ thực phẩm - dược phẩm A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 8 7 Chăm sóc sắc đẹp A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Ngành Dược Mã ngành: 1 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Quản lý, Huấn luyện sức khỏe Mã ngành: 11 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D08 Kỹ thuật Dược Mã ngành: 2 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc Mã ngành: 3 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Dược cộng đồng Mã ngành: 4 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Dược liệu dược học cổ truyền Mã ngành: 5 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Công nghệ thực phẩm - dược phẩm Mã ngành: 6 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 7 Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 1 Ngành Dược 0 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 2 11 Quản lý, Huấn luyện sức khỏe 0 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; B08; D01; D08 3 2 Kỹ thuật Dược 0 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08 4 3 Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc 0 ĐT

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước

1.2 Quy chế

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
11Ngành DượcA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
211Quản lý, Huấn luyện sức khỏeA00; A01; B00; B08; D01; D08
32Kỹ thuật DượcA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
43Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốcA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
54Dược cộng đồngA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
65Dược liệu dược học cổ truyềnA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
76Công nghệ thực phẩm - dược phẩmA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08
87Chăm sóc sắc đẹpA00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Ngành Dược

Mã ngành: 1

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Quản lý, Huấn luyện sức khỏe

Mã ngành: 11

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D08

Kỹ thuật Dược

Mã ngành: 2

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Kỹ thuật kiểm nghiệm thuốc

Mã ngành: 3

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Dược cộng đồng

Mã ngành: 4

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Dược liệu dược học cổ truyền

Mã ngành: 5

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Công nghệ thực phẩm - dược phẩm

Mã ngành: 6

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 7

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; D07; D08

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO