Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Du Lịch Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội 2025

236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Du Lịch Hà Nội năm 2025 Trường Cao đẳng Du Lịch Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Phương thức 2: Xét học bạ THPT lớp 12 Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng - Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương. - Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. - Không trong thời gian bị truy tổ hoặc thi hành án hình sự. 1.2 Điều kiện xét tuyển a) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ Cao đẳng theo PT1 - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Đáp ứng đủ các tiêu chí tại mục 1.2 của Kế hoạch này. - Dự thị Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng; có kết quả các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo ngành / nghề thí sinh đăng ký dự tuyển; b) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ Cao đẳng theo PT2 – Xét học bạ THPT lớp 12 - Đáp ứng đủ các tiêu chí tại mục 1.2 của Kế hoạch này. - Có kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 trên học bạ THPT (hoặc tương đương) của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo ngành / nghề thí sinh đăng ký dự tuyển. 1.3 Quy chế Đối với những hồ sơ thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển, thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc lấy từ thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu. Kết quả thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220209 Tiếng Trung Quốc D01; D03; D04 2 6220217 Tiếng Anh du lịch A01; D01 3 6340101 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D03; D04 4 6340301 Kế toán A00; A01; D01 5 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 6 6810103 Hướng dẫn du lịch C00; D01 7 6810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 8 6810205 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00;

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Không trong thời gian bị truy tổ hoặc thi hành án hình sự.

1.2 Điều kiện xét tuyển

a) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ Cao đẳng theo PT1 - Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Đáp ứng đủ các tiêu chí tại mục 1.2 của Kế hoạch này.
- Dự thị Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng; có kết quả các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo ngành / nghề thí sinh đăng ký dự tuyển;
b) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ Cao đẳng theo PT2 – Xét học bạ
THPT lớp 12
- Đáp ứng đủ các tiêu chí tại mục 1.2 của Kế hoạch này.
- Có kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 trên học bạ THPT (hoặc tương đương) của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo ngành / nghề
thí sinh đăng ký dự tuyển.

1.3 Quy chế

Đối với những hồ sơ thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển, thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc lấy từ thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Kết quả thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220209Tiếng Trung QuốcD01; D03; D04
26220217Tiếng Anh du lịchA01; D01
36340101Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D03; D04
46340301Kế toánA00; A01; D01
56810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01
66810103Hướng dẫn du lịchC00; D01
76810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01
86810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01
96810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; D01

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: D01; D03; D04

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Tổ hợp: A01; D01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; D01

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

- Người đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Không trong thời gian bị truy tổ hoặc thi hành án hình sự.

2.2 Điều kiện xét tuyển

a) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ Cao đẳng theo PT1 - Xét điểm thi tốt
nghiệp THPT năm 2025

  • Đáp ứng đủ các tiêu chí tại mục 1.2 của Kế hoạch này.
  • Dự thị Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả thi để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng; có kết quả các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo ngành / nghề thí sinh đăng ký dự tuyển;

b) Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trình độ Cao đẳng theo PT2 – Xét học bạ
THPT lớp 12

  • Đáp ứng đủ các tiêu chí tại mục 1.2 của Kế hoạch này.
  • Có kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 trên học bạ THPT (hoặc tương đương) của các môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển theo ngành / nghề thí sinh đăng ký dự tuyển. 

2.3 Quy chế

Căn cứ xét tuyển là kết quả học tập THPT lớp 12 hoặc tương đương (xét học ba).

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220209Tiếng Trung QuốcD01; D03; D04
26220217Tiếng Anh du lịchA01; D01
36340101Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D03; D04
46340301Kế toánA00; A01; D01
56810101Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01
66810103Hướng dẫn du lịchC00; D01
76810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01
86810205Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01
96810207Kỹ thuật chế biến món ănA00; A01; D01

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: D01; D03; D04

Tiếng Anh du lịch

Mã ngành: 6220217

Tổ hợp: A01; D01

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 6340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D04

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 6810101

Tổ hợp: A00; A01; D01

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: C00; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00; A01; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 6810205

Tổ hợp: A00; A01; D01

Kỹ thuật chế biến món ăn

Mã ngành: 6810207

Tổ hợp: A00; A01; D01

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO