Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Điện Tử - Điện Lạnh Hà NộiĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Điện Tử - Điện Lạnh Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Điện Tử - Điện Lạnh Hà Nội 2026

CLHHCEET Website

Số 10, đường Nguyễn Văn Huyên, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Điện Tử - Điện Lạnh Hà Nội 2026 Thông tin tuyển sinh năm 2026 Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội Trường Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau: Phương thức 1: Xét học bạ Phương thức 2: Xét điểm thi THPT Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2026 1 Điểm học bạ 1.1 Đối tượng Xét tuyển thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT (căn cứ vào kết quả học tập, kết quả rèn luyện của 3 năm học tập cấp THPT, nếu lưu ban lớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó); hoặc thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định. 1.2 Quy chế Xét tuyển học bạ (kết quả học tập, kết quả rèn luyện): Kết quả học tập: Xếp loại Trung bình/Đạt trở lên. Kết quả rèn luyện: Xếp loại Trung bình/Đạt trở lên. Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220209 Tiếng Trung Quốc 2 6480201 Công nghệ thông tin 3 6480209 Quản trị mạng máy tính 4 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5 6510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 6 6510216 Công nghệ ô tô 7 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 8 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 9 6520225 Điện tử công nghiệp 10 6520227 Điện công nghiệp 11 6520264 Tự động hóa công nghiệp 12 6810404 Chăm sóc sắc đẹp Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Quản trị mạng máy tính Mã ngành: 6480209 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 6510203 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí Mã ngành: 6520205 Điện tử công nghiệp Mã ngành: 6520225 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Tự động hóa công nghiệp Mã ngành: 6520264 Chăm sóc sắc đẹp Mã ngành: 6810

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

Xét tuyển thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT (căn cứ vào kết quả học tập, kết quả rèn luyện của 3 năm học tập cấp THPT, nếu lưu ban lớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó); hoặc thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định.

 

1.2 Quy chế

Xét tuyển học bạ (kết quả học tập, kết quả rèn luyện):

  • Kết quả học tập: Xếp loại Trung bình/Đạt trở lên.
  • Kết quả rèn luyện: Xếp loại Trung bình/Đạt trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220209Tiếng Trung Quốc
26480201Công nghệ thông tin
36480209Quản trị mạng máy tính
46510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
56510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
66510216Công nghệ ô tô
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
86520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
96520225Điện tử công nghiệp
106520227Điện công nghiệp
116520264Tự động hóa công nghiệp
126810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510203

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520264

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220209Tiếng Trung Quốc
26480201Công nghệ thông tin
36480209Quản trị mạng máy tính
46510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
56510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
66510216Công nghệ ô tô
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
86520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
96520225Điện tử công nghiệp
106520227Điện công nghiệp
116520264Tự động hóa công nghiệp
126810404Chăm sóc sắc đẹp

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Quản trị mạng máy tính

Mã ngành: 6480209

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510203

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã ngành: 6520205

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Tự động hóa công nghiệp

Mã ngành: 6520264

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO