Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt ĐứcĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức 2025

Phường Thắng Lợi, TP. Sông Công, tỉnh Thái Nguyên

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Việt Đức 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Công Nghiệp Việt Đức năm 2025 Trường Cao đẳng Công Nghiệp Việt Đức thông báo tuyển sinh với tổng chỉ tiêu 150 - 200 hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với phương thức như sau: Phương thức: Xét tuyển Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp 1.2 Chỉ tiêu 150 - 200 sinh viên 1.3 Quy chế Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6340301 Kế toán 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 3 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 4 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 5 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6 6510216 Công nghệ ô tô 7 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 8 6510304 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 9 6520121 Cắt gọt kim loại 10 6520123 Hàn 11 6520126 Người sửa chữa máy công cụ 12 6520225 Điện tử công nghiệp 13 6520226 Điện dân dụng 14 6520227 Điện công nghiệp Kế toán Mã ngành: 6340301 Kế toán doanh nghiệp Mã ngành: 6340302 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành: 6510201 Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành: 6510202 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành: 6510304 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Hàn Mã ngành: 6520123 Người sửa chữa máy công cụ Mã ngành: 6520126 Điện tử công nghiệp Mã ngành: 6520225 Điện dân dụng Mã ngành: 6520226 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Xem thêm phương thức xét tuyển năm 2024 Danh sách ngành đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 6340301 Kế toán 0 ĐT THPT 2 6340302 Kế toán doanh nghiệp 0 ĐT THPT 3 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 0 ĐT THPT 4 6510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 ĐT THPT 5 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 ĐT THPT 6 6510216 Công nghệ ô tô 0 ĐT THPT 7 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, đi

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp

1.2 Chỉ tiêu

150 - 200 sinh viên

1.3 Quy chế

Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16340301Kế toán
26340302Kế toán doanh nghiệp
36480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
46510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí
56510202Công nghệ kỹ thuật ô tô
66510216Công nghệ ô tô
76510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
86510304Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
96520121Cắt gọt kim loại
106520123Hàn
116520126Người sửa chữa máy công cụ
126520225Điện tử công nghiệp
136520226Điện dân dụng
146520227Điện công nghiệp

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 6340302

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 6510201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 6510202

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 6510304

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Hàn

Mã ngành: 6520123

Người sửa chữa máy công cụ

Mã ngành: 6520126

Điện tử công nghiệp

Mã ngành: 6520225

Điện dân dụng

Mã ngành: 6520226

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO