Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi 2025

Số 1 đường 6A, Khu Công nghiệp Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi năm 2025 Trường Cao đẳng Công Nghệ và Quản Trị Sonadezi thông báo tuyển sinh hệ Cao đẳng chính quy năm 2025 với 2 phương thức như sau: Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học THPT Phương thức 2: Xét điểm thi TN THPT Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Điểm thi THPT 1.1 Đối tượng Học sinh tốt nghiệp THPT 1.2 Quy chế Xét điểm thi TN THPT Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6220204 Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại) A00, D01, D07, C00 2 6220206 Tiếng Anh A00, D01, D07 3 6220209 Tiếng Trung Quốc A00, D01, D04 D07, C00 4 6220211 Tiếng Hàn Quốc A00, D01, D07, C00 5 6320106 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D07, C00, D01 6 6320108 Quan hệ công chúng A00, A01, D07, C00, D01 7 6340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07, C00 8 6340202 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D07 9 6340204 Công nghệ may A00, A01, D07 10 6340210 Công nghệ da giày A00, A01, D07 11 6340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 12 6340404 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 13 6408205 Tin học ứng dụng A00, A01, D07 14 6480108 Đồ họa đa phương tiện A00, A01, D07, C00 15 6510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07 16 6810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07 Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại) Mã ngành: 6220204 Tổ hợp: A00, D01, D07, C00 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Tổ hợp: A00, D01, D07 Tiếng Trung Quốc Mã ngành: 6220209 Tổ hợp: A00, D01, D04 D07, C00 Tiếng Hàn Quốc Mã ngành: 6220211 Tổ hợp: A00, D01, D07, C00 Truyền thông đa phương tiện Mã ngành: 6320106 Tổ hợp: A00, A01, D07, C00, D01 Quan hệ công chúng Mã ngành: 6320108 Tổ hợp: A00, A01, D07, C00, D01 Thương mại điện tử Mã ngành: 6340122 Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C00 Tài chính - Ngân hàng Mã ngành: 6340202 Tổ hợp: A00, A01, D01, D07 Công nghệ may Mã ngành: 6340204 Tổ hợp: A00, A01,

Tải đề án tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT

1.2 Quy chế

Xét điểm thi TN THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220204Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại)A00, D01, D07, C00
26220206Tiếng AnhA00, D01, D07
36220209Tiếng Trung QuốcA00, D01, D04 D07, C00
46220211Tiếng Hàn QuốcA00, D01, D07, C00
56320106Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D07, C00, D01
66320108Quan hệ công chúngA00, A01, D07, C00, D01
76340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, C00
86340202Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07
96340204Công nghệ mayA00, A01, D07
106340210Công nghệ da giàyA00, A01, D07
116340301Kế toánA00, A01, D01, D07
126340404Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07
136408205Tin học ứng dụngA00, A01, D07
146480108Đồ họa đa phương tiệnA00, A01, D07, C00
156510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, D07
166810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D07

Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại)

Mã ngành: 6220204

Tổ hợp: A00, D01, D07, C00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00, D01, D07

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00, D01, D04 D07, C00

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00, D01, D07, C00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: A00, A01, D07, C00, D01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: A00, A01, D07, C00, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Công nghệ may

Mã ngành: 6340204

Tổ hợp: A00, A01, D07

Công nghệ da giày

Mã ngành: 6340210

Tổ hợp: A00, A01, D07

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6408205

Tổ hợp: A00, A01, D07

Đồ họa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Tổ hợp: A00, A01, D07, C00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00, A01, D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Học sinh tốt nghiệp THPT

2.2 Quy chế

Xét tuyển kết quả học THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220204Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại)A00, D01, D07, C00
26220206Tiếng AnhA00, D01, D07
36220209Tiếng Trung QuốcA00, D01, D04 D07, C00
46220211Tiếng Hàn QuốcA00, D01, D07, C00
56320106Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D07, C00, D01
66320108Quan hệ công chúngA00, A01, D07, C00, D01
76340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, C00
86340202Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07
96340204Công nghệ mayA00, A01, D07
106340210Công nghệ da giàyA00, A01, D07
116340301Kế toánA00, A01, D01, D07
126340404Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07
136408205Tin học ứng dụngA00, A01, D07
146480108Đồ họa đa phương tiệnA00, A01, D07, C00
156510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00, A01, D07
166810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D07

Phiên dịch tiếng Nhật (Kinh tế thương mại)

Mã ngành: 6220204

Tổ hợp: A00, D01, D07, C00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00, D01, D07

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00, D01, D04 D07, C00

Tiếng Hàn Quốc

Mã ngành: 6220211

Tổ hợp: A00, D01, D07, C00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 6320106

Tổ hợp: A00, A01, D07, C00, D01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 6320108

Tổ hợp: A00, A01, D07, C00, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 6340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 6340202

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Công nghệ may

Mã ngành: 6340204

Tổ hợp: A00, A01, D07

Công nghệ da giày

Mã ngành: 6340210

Tổ hợp: A00, A01, D07

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

Tin học ứng dụng

Mã ngành: 6408205

Tổ hợp: A00, A01, D07

Đồ họa đa phương tiện

Mã ngành: 6480108

Tổ hợp: A00, A01, D07, C00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6510103

Tổ hợp: A00, A01, D07

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 6810201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO