1.1 Đối tượng
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2 Quy chế
Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia và thi năng khiếu
Nguyên tắc xét tuyển:
+ Trường xét tuyển bình đẳng giữa hai phương thức trên cùng danh sách, không
phân chia chỉ tiêu theo phương thức hay tổ hợp.
+ Điểm trúng tuyển cuối cùng được xác định dựa trên điểm quy đổi, không phân
biệt nguồn gốc điểm.
- Minh bạch và trách nhiệm giải trình:
Quy tắc quy đổi này được công bố công khai trên trang tuyển sinh của trường và trong đề án tuyển sinh.
Trường chịu trách nhiệm giải trình đầy đủ với Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng như xã hội về căn cứ xác định quy đổi và điểm trúng tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non | | |
| 2 | 6220206 | Tiếng Anh | | |
| 3 | 6340301 | Kế toán | | |
| 4 | 6480205 | Tin học ứng dụng | | |
| 5 | 6640201 | Dịch vụ thú y | | |
| 6 | 6720201 | Dược | | |
| 7 | 6720301 | Điều dưỡng | | |