Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Danh sách trườngTrường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng ThápĐề án tuyển sinh
Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp 2025

D50DTCC Website

259 Thiên Hộ Dương, phường Hòa Thuận, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp

Đề án tuyển sinh Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp 2025 Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp năm 2025 Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp thông báo tuyển sinh năm 2025, như sau: 1. Điều kiện xét tuyển: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT 2. Thời gian đào tạo: 2,5 năm 3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển 4. Các ngành đào tạo: Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2025 TẠI ĐÂY Phương thức xét tuyển năm 2025 1 Xét tuyển bằng tốt nghiệp trung học phổ thông 1.1 Đối tượng Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 1.2 Quy chế Xét tuyển bằng tốt nghiệp trung học phổ thông Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 6210402 Thiết kế đồ họa 2 6220206 Tiếng Anh 3 6340119 Quản trị bán hàng 4 6340301 Kế toán 5 6340404 Quản trị kinh doanh 6 6480102 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính 7 6480201 Công nghệ thông tin 8 6510216 Công nghệ ô tô 9 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 10 6510305 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 11 6520121 Cắt gọt kim loại 12 6520205 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí 13 6520227 Điện công nghiệp 14 6540103 Công nghệ thực phẩm 15 6540104 Chế Biến Thực Phẩm 16 6580201 Kỹ thuật xây dựng 17 6620101 Công nghệ sau thu hoạch 18 6620116 Bảo vệ thực vật 19 6620131 Nông nghiệp công nghệ cao 20 6620303 Nuôi trồng thuỷ sản 21 6640201 Dịch vụ thú y Thiết kế đồ họa Mã ngành: 6210402 Tiếng Anh Mã ngành: 6220206 Quản trị bán hàng Mã ngành: 6340119 Kế toán Mã ngành: 6340301 Quản trị kinh doanh Mã ngành: 6340404 Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính Mã ngành: 6480102 Công nghệ thông tin Mã ngành: 6480201 Công nghệ ô tô Mã ngành: 6510216 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 6510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 6510305 Cắt gọt kim loại Mã ngành: 6520121 Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí Mã ngành: 6520205 Điện công nghiệp Mã ngành: 6520227 Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 6540103 Chế Biến Thực Phẩm Mã ngành: 6540104 Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 6580201 Côn

Tải đề án tuyển sinh

1
Xét tuyển bằng tốt nghiệp trung học phổ thông

1.1 Đối tượng

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

Xét tuyển bằng tốt nghiệp trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16210402Thiết kế đồ họa
26220206Tiếng Anh
36340119Quản trị bán hàng
46340301Kế toán
56340404Quản trị kinh doanh
66480102Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
76480201Công nghệ thông tin
86510216Công nghệ ô tô
96510303Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
106510305Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
116520121Cắt gọt kim loại
126520205Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
136520227Điện công nghiệp
146540103Công nghệ thực phẩm
156540104Chế Biến Thực Phẩm
166580201Kỹ thuật xây dựng
176620101Công nghệ sau thu hoạch
186620116Bảo vệ thực vật
196620131Nông nghiệp công nghệ cao
206620303Nuôi trồng thuỷ sản
216640201Dịch vụ thú y

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 6210402

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Quản trị bán hàng

Mã ngành: 6340119

Kế toán

Mã ngành: 6340301

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 6340404

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã ngành: 6480102

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 6480201

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 6510216

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 6510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 6510305

Cắt gọt kim loại

Mã ngành: 6520121

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

Mã ngành: 6520205

Điện công nghiệp

Mã ngành: 6520227

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 6540103

Chế Biến Thực Phẩm

Mã ngành: 6540104

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 6580201

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 6620101

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 6620116

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 6620131

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 6620303

Dịch vụ thú y

Mã ngành: 6640201

email-decoration

ĐĂNG KÍ NHẬN TIN

Đăng kí ngay để nhận tin tức mới nhất của sTARO